NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp11··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hàm số bậc hai. Đồ thị3·1·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác1121522,7%
Vectơ·2··29,1%
Thống kê111·313,6%
Xác suất11··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng11··29,1%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-11234567-18-16-14-12-10-8-6-4-224y = -1x² + 6x - 831I
Đồ thị parabol y = -1x² + (6)x + (-8)
A.$I(3; -1)$
B.$I(1; 3)$
C.$I(-3; 1)$
D.$I(3; 1)$

Câu 2.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-4)$.

A.-4
B.-3
C.-6
D.-5

Câu 3.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$- \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 4}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{-4\}$
B.$D = \{-4\}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{4\}$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 5.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{9}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 6.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$" là:

A.Mệnh đề ban đầu đúng.
B.Không có phủ định.
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$
D.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1$

Câu 7.Cho nhóm $[5; 15)$. Giá trị đại diện $x_i$ của nhóm là?

A.$x_i = 16$
B.$x_i = 5$
C.$x_i = 15$
D.$x_i = 10$

Câu 8.Khoảng cách từ điểm $M(3; -1)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = 2$
B.$d = 34$
C.$d = \dfrac{3}{17}$
D.$d = \dfrac{2}{17}$

Câu 9.Cho bất phương trình $-x - 2y \geq 4$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?

A.$(-5; 3)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-6; 1)$
D.$(4; 3)$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có $b = 8, c = 15$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{289}$
B.$a = 17$
C.$a = 23$
D.$a = \sqrt{409}$

Câu 11.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $9, 24, 12, 26, 23, 27, 24$.

A.$\bar{x} = \dfrac{152}{7}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = 145$
D.$\bar{x} = \dfrac{145}{7}$

Câu 12.Quan sát hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ trên hình vẽ. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

xyO-4-3-2-11234-1-0,50,511,522,533,54ab
Hai vectơ a=(-3;3) và b=(3;3) trên hệ trục toạ độ Oxy
A.$\vec{a} \cdot \vec{b} = -18$
B.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$
C.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 1$
D.$\vec{a} \cdot \vec{b} = 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Thực hiện phép thử: tung $2$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.
b)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
c)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
d)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.

Câu 14.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$3 \in A \cap B$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 15.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ $\vec{a} = (-3; 5)$ có $|\vec{a}|^2 = 34$.
b)$\vec{a} = (-3; 5)$ là vectơ-không.
c)Hai vectơ có cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
d)Vectơ $2\vec{a}$ có toạ độ $(-6; 10)$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - 2y < -1
a)Đường biên là $-x - 2y = -1$.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
d)Cặp $(0; 0)$ thuộc miền nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $3x + 4y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir81517ABC
Tam giác với 3 cạnh 8, 15, 17 và đường tròn nội tiếp

Câu 19.Cho mẫu số liệu $3, 4, 6, 9, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=8, A=45°

Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 50$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 45^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ