NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp31··418,2%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số bậc hai. Đồ thị111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác122·522,7%
Vectơ21··313,6%
Thống kê111·313,6%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Mệnh đề chứa biến "$|x| \geq 0$" đúng khi nào?

A.Vô nghiệm trên $\mathbb{R}$
B.Đúng khi $x > -1$
C.Đúng với mọi $x \neq 0$
D.Đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$

Câu 2.Cho $f(x) = x^2 - 2x + 1$ và $x_0 = 3$. Tìm dấu của $f(x_0)$.

A.$f(x_0) < 0$
B.$f(x_0) = 0$
C.$f(x_0) = 4$
D.$f(x_0) > 0$

Câu 3.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $11, 9, 9, 19$.

A.$S^2 = 17$
B.$S^2 = 18$
C.$S^2 = 12$
D.$S^2 = 68$

Câu 4.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.9
B.7
C.6
D.8

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 120^\circ$
B.$\widehat{A} = 60^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Câu 6.Cho hình bình hành $ABCD$. Tổng $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ bằng vectơ nào?

A.$\overrightarrow{DB}$
B.$\overrightarrow{AC}$
C.$\overrightarrow{CA}$
D.$\overrightarrow{BD}$

Câu 7.Cho $A(-8; 7)$ và $B(-10; -4)$. Tính toạ độ $\vec{AB}$.

A.$\vec{AB} = (-10; -4)$
B.$\vec{AB} = (-18; 3)$
C.$\vec{AB} = (2; 11)$
D.$\vec{AB} = (-2; -11)$

Câu 8.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.$\sqrt{4} = -2$.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Số 1 là số nguyên tố.
D.Số 4 là số chẵn.

Câu 9.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 45^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

ORABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R)
A.$R = 8 \sqrt{2}$
B.$R = 8$
C.$R = 4$
D.$R = 4 \sqrt{2}$

Câu 10.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-4-224y = 2x² + 4x - 2-1-4I
Đồ thị parabol y = 2x² + (4)x + (-2)
A.$I(-1; 4)$
B.$I(-1; -4)$
C.$I(1; -4)$
D.$I(-4; -1)$

Câu 11.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $19, 18, 5, 12, 30$.

A.$\bar{x} = 84$
B.$\bar{x} = \dfrac{84}{5}$
C.$\bar{x} = \dfrac{89}{5}$
D.$\bar{x} = 5$

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{5}{63}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{2}{63}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{63}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (3; 1)$ và $\vec{v} = (1; 2)$ trong mặt phẳng $Oxy$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$.
b)$\vec{u} \perp \vec{v}$.
c)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc tù.
d)Góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{v}$ là góc nhọn.

Câu 14.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$c^2 = a^2 - b^2 = 7$.
b)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
c)Trục lớn của elip có độ dài $2a = 8$.
d)Tiêu cự $2c = 2\sqrt{7}$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$ và $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
b)$a = \sqrt{100}$.
c)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
d)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm -x - y \geq -1
a)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $-x - y = -1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, 2n$ là số chẵn" là Đúng hay Sai?

Câu 19.Cho tam giác có ba cạnh $5, 7, 9$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

975ABC?
Tam giác với cạnh 9 (lớn nhất), 7, 5

Câu 20.Cho mẫu số liệu $2, 2, 3, 5, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - 4x + 1$.

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$ và $\widehat A = 30^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=6, A=30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ