NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất1·1·29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·2··29,1%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·12·313,6%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu13··418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5125022100%
Tỉ lệ22,7%54,5%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-25-20-15-10-551015
Đồ thị y = -3x + (-4)
A.$(0; 4)$
B.$(0; -3)$
C.$(-4; 0)$
D.$(0; -4)$

Câu 2.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — intersect
A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Cắt nhau (2 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 3.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.

A.$a = 5, b = 0, c = -10$
B.$a = 2, b = -3, c = 5$
C.$a = 1, b = 4, c = -7$
D.$a = -3, b = 6, c = 1$

Câu 4.Hình trụ có bán kính đáy $r$ và chiều cao $h$. Công thức tính thể tích $V$ của hình trụ là?

A.$V = \pi r h$
B.$V = 2\pi r h$
C.$V = \dfrac{1}{3}\pi r^2 h$
D.$V = \pi r^2 h$

Câu 5.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(1; 3)$
B.$(-1; 3)$
C.$(-1; -2)$
D.$(-1; 2)$

Câu 6.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 120^\circ$ là?

A.$\ell = 2 \pi$
B.$\ell = 4 \pi$
C.$\ell = 6 \pi$
D.$\ell = 8 \pi$

Câu 7.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Không xác định được

Câu 8.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{9}{5}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{14}{5}$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{23}{10}$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{4}{5}$

Câu 9.Hình cầu có bán kính $r = 15$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 4500\pi$
B.$V = 3375\pi$
C.$V = 900\pi$
D.$V = 300\pi$

Câu 10.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 1$
B.$l = 7$
C.$l = 12$
D.$l = 5$

Câu 11.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat{B} = 30^\circ$ và cạnh kề $AB = 6$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$ (dùng giá trị $\tan 30^\circ$).

A.$AC = 6$
B.$AC = 6 \sqrt{3}$
C.$AC = 2 \sqrt{3}$
D.$AC = 3$

Câu 12.Đường tròn bán kính $R = 5$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 3$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 10$
B.$\ell = 2$
C.$\ell = 6$
D.$\ell = 8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 1 \\ x - y = -7 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ vô nghiệm.
b)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 1 - x$.
c)Cặp $(4; -3)$ là nghiệm của hệ.
d)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 14.Cho biểu thức $P = \dfrac{3}{\sqrt{5}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.
b)$\dfrac{1}{\sqrt{5}} = \dfrac{\sqrt{5}}{5}$.
c)$P > 0$ vì cả tử và mẫu đều dương.
d)Để trục căn ở mẫu, ta nhân tử và mẫu với $\sqrt{5}$.

Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $15$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
b)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
c)Khoảng cách từ điểm quan sát đến chân toà nhà là $15$ mét.
d)Có thể tính chiều cao bằng $h = 15 \cdot \sin 30^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một mặt cầu có diện tích bằng $16\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 20.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°

Câu 21.Đường thẳng $y = -5x + b$ đi qua $A(-5; -7)$. Tìm $b$.

Câu 22.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $7$ m ($7$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $3$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.