NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba211·418,2%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai221·522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông··2·29,1%
Đường tròn·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·2··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 126
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510
Đồ thị y = -2x + (-1)
A.$(0; -2)$
B.$(-1; 0)$
C.$(0; 1)$
D.$(0; -1)$

Câu 2.Giá trị của $\sqrt[3]{1}$ bằng:

A.$2$
B.$-1$
C.$0$
D.$1$

Câu 3.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-2x^2 + 5x + 2 = 0$
B.$-2x^3 + 5x = 2$
C.$\dfrac{1}{x} + 5x = 2$
D.$-2x + 5 = 0$

Câu 4.Đỉnh của parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) là?

A.Trục Ox
B.Trục Oy
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 5.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{4x + 7}$.

A.$x \geq - \dfrac{7}{4}$
B.$x \geq \dfrac{7}{4}$
C.$x \geq 7$
D.$x \leq - \dfrac{7}{4}$

Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 7.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.2
C.0
D.Vô số nghiệm.

Câu 8.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB140°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 140°
A.$70^\circ$
B.$140^\circ$
C.$40^\circ$
D.$280^\circ$

Câu 9.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

A.$x_1^2 + x_2^2 = 9$
B.$x_1^2 + x_2^2 = 49$
C.$x_1^2 + x_2^2 = 47$
D.$x_1^2 + x_2^2 = 51$

Câu 10.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.

A.$P = 13$
B.$P = \dfrac{4}{13}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{13}$

Câu 11.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $12$ cạnh.

A.$150^\circ$
B.$15^\circ$
C.$120^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 12.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{11}{\sqrt{11}}$.

A.$\dfrac{11\sqrt{11}}{121}$
B.$\dfrac{\sqrt{11}}{11}$
C.$\dfrac{11}{\sqrt{11}}$
D.$\dfrac{11\sqrt{11}}{11}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & -2 & 0 & 2 & 4 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = -1$ thì $y = 1$.
b)Hàm số đồng biến (theo bảng).
c)Khi $x = 0$ thì $y = 2$.
d)Hàm số có dạng $y = 2x + 2$.

Câu 14.Một hộp có $2$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất rút được viên có màu khác đỏ là $P(\bar A) = \dfrac{5}{7}$.
b)Xác suất rút được viên xanh là $P(B) = \dfrac{5}{7}$.
c)Xác suất có thể là số âm.
d)Xác suất rút được viên đỏ HOẶC viên xanh là $1$ (chắc chắn).

Câu 15.Một người đứng cách chân một toà nhà $12$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
c)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 12 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
d)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $6$ cm, đường sinh $10$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một cây cột thẳng đứng cao $12$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

12 m?30°
Cột cao 12 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 20.Hiện tại cha hơn con $16$ tuổi. Sau $2$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $34$. Tính tuổi con hiện tại.

Câu 21.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $5$ m ($5$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $1$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 126] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.