NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·29,1%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông221·522,7%
Đường tròn·31·418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng5134022100%
Tỉ lệ22,7%59,1%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 124] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 8$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x8ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 8, góc B = 60°
A.$x = 4$
B.$x = 4 \sqrt{3}$
C.$x = 1 + 4 \sqrt{3}$
D.$x = 8$

Câu 2.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh30°
Thang dài 6m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 6\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 3.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-10-8-6-4-224
Đồ thị y = -1x + (-3)
A.$(-3; 0)$
B.$(0; -3)$
C.$(0; 3)$
D.$(0; -1)$

Câu 4.Tính $\sqrt[3]{-125}$.

A.$\sqrt[3]{-125} = -5$
B.$\sqrt[3]{-125} = -4$
C.$\sqrt[3]{-125} = 5$
D.$\sqrt[3]{-125} = -6$

Câu 5.Lục giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3$
B.$R = 12$
C.$R = 6 \sqrt{3}$
D.$R = 6$

Câu 6.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 290^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 110^\circ$

Câu 7.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\cos 35^\circ$?

A.$\tan 55^\circ$
B.$\cos 55^\circ$
C.$\sin 35^\circ$
D.$\sin 55^\circ$

Câu 8.Cho hàm số $y = 7x^2$. Tính $y$ khi $x = 7$.

A.$y = 49$
B.$y = 2401$
C.$y = 56$
D.$y = 343$

Câu 9.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 5$.

A.$S = 100 \pi$
B.$S = 75 \pi$
C.$S = 15 \pi$
D.$S = 25 \pi$

Câu 10.Cho hai đường tròn $(O; R = 7)$ và $(O'; r = 2)$ với $OO' = 9$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 11.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 6$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 16$
B.$\ell = 18$
C.$\ell = 14$
D.$\ell = 4$

Câu 12.Cho hàm số $y = -2x + 5$. Điểm $A(-4; 13)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?

A.Có thuộc đồ thị
B.Chỉ thuộc trục tung
C.Không thuộc đồ thị
D.Chỉ thuộc trục hoành

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $30\%$, Hoá $25\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ hình quạt biểu diễn được mọi loại dữ liệu.
b)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
c)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
d)Phần $Toán$ tương ứng với góc $72^\circ$.

Câu 14.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{12}{13}$.
b)$\tan \alpha = \dfrac{5}{12}$.
c)$\cos \alpha = \dfrac{5}{13}$.
d)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.

Câu 15.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $-3x -3y = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một đường thẳng.
b)Hệ số của $x$ trong phương trình là $3$.
c)Phương trình bậc nhất hai ẩn chỉ có hữu hạn nghiệm.
d)Hệ số của $x$ trong phương trình là $-3$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -3x + 3$. Tìm $x$ thoả $f(x) = 18$.

Câu 19.Một mặt cầu có diện tích bằng $100\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.