NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất2·1·313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·12·313,6%
Đường tròn111·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất12··313,6%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề khảo sát chất lượngBộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hệ số góc $k$ của đường thẳng $y = -5x - 7$ bằng?

A.$k = -4$
B.$k = -7$
C.$k = -5$
D.$k = 5$

Câu 2.Đồ thị hàm số $y = x - 5$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ?

A.$(-5; 0)$
B.$(0; -5)$
C.$(0; 1)$
D.$(1; -5)$

Câu 3.Cho phương trình $-5x - 4y = 18$. Cặp $(-4; 1)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Không là nghiệm
C.Không xác định
D.Là nghiệm khi $x = 0$

Câu 4.Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số lượt khách đến một cửa hàng trong 5 ngày (đơn vị: lượt). Bảng số liệu tương ứng: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thứ Hai} & \text{Thứ Ba} & \text{Thứ Tư} & \text{Thứ Năm} & \text{Thứ Sáu} \\\hline 18 & 35 & 15 & 22 & 15 \\\hline \end{array}$$ Số lượt khách trong ngày Thứ Năm là bao nhiêu?

A.22
B.35
C.18
D.15

Câu 5.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d < R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Cắt nhau (hai điểm chung)
C.Trùng nhau
D.Tiếp xúc

Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 9
Hình cầu bán kính r = 9
A.$V = 324\pi$
B.$V = 972\pi$
C.$V = 972$
D.$V = 729\pi$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12 \sqrt{3}$
C.$x = 12$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 8.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $140^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 70^\circ$
B.$\widehat{A} = 140^\circ$
C.$\widehat{A} = 130^\circ$
D.$\widehat{A} = 280^\circ$

Câu 9.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.

A.$0$
B.$-3$
C.$2$
D.$1$

Câu 10.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{7}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{3}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$

Câu 11.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -2 \\ x - y = 4\end{cases}$.

A.$x = -3, y = 1$
B.$x = 1, y = -3$
C.$x = -1, y = 3$
D.$x = 2, y = -3$

Câu 12.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 12$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 4 lần.
b)Khi tăng $R$ gấp đôi, thể tích hình cầu tăng gấp 8 lần.
c)Khi tăng $R$ gấp đôi, diện tích mặt cầu tăng gấp 2 lần.
d)Tỉ số $V_2 / V_1 = 8$.

Câu 14.Cho biểu thức $P = 6\sqrt{3} + 2\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 8\sqrt{3}$.
b)$P = \sqrt{40 \cdot 3}$.
c)$P > 0$.
d)$P = \sqrt{8} \cdot \sqrt{3}$.

Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ chân thang đến tường là $d = 6 \cos 60^\circ$.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
d)Chiều dài thang là $6$ mét.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 8$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
d)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một chiếc thang dài $8$ m dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường (m).

L = 8 m?30°
Thang 8 m dựa tường, góc 30° với mặt đất

Câu 20.Đường thẳng $y = -3x + b$ đi qua $A(4; -7)$. Tìm $b$.

Câu 21.Bác An cần làm cửa sổ cho ngôi nhà mới, cửa sổ có hình dạng phía trên là hình bán nguyệt, phía dưới là hình chữ nhật, có chu vi là $8$ m ($8$ m chính là chu vi hình bán nguyệt cộng với chu vi hình chữ nhật trừ đi độ dài cạnh hình chữ nhật là dây cung của hình bán nguyệt). Gọi $x$ là bán kính của hình bán nguyệt. Để diện tích cửa sổ không nhỏ hơn $2$ m$^2$ thì $x \in [x_1; x_2]$. Tính $x_1\cdot x_2$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22.Hiện tại cha hơn con $5$ tuổi. Sau $8$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $67$. Tính tuổi cha hiện tại.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.