[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:
Câu 2.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:
Câu 3.Giá trị của $\sqrt[3]{-125}$ bằng:
Câu 4.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:
Câu 5.Cho hai đường tròn $(O; R = 9)$ và $(O'; r = 6)$ với $OO' = 15$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?
Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 7.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?
Câu 8.Hình vuông cạnh $4$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 9.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = -2x + 3$ và $d_2: y = x + 3$ là:
Câu 10.Đa giác lồi có $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} 3x + y = 4 \\ 4x + 2y = -5 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu 12.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 5x - 7$ và $y = 5x + 1$ là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $36$ và hiệu bằng $8$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai số $a = 27$ và $b = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Đứng cách chân một tháp $30$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-2; 3)$. Tìm $b$.
Câu 20.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x + 1$ và $y = 5x + 6$ song song với nhau.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.