NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba11··29,1%
Hàm số bậc nhất112·418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông132·627,3%
Đường tròn211·418,2%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·3··313,6%
Tổng5116022100%
Tỉ lệ22,7%50%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-551015
Đồ thị y = -2x + (5)
A.$(0; -5)$
B.$(0; -2)$
C.$(5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 2.Cho đường tròn $(O; 7)$ và điểm $P$ thoả $OP = 10$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm trên đường tròn.
B.Không xác định được.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 3.Cho hai đường tròn $(O; R = 7)$ và $(O'; r = 4)$ với $OO' = 1$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Đựng nhau (0 điểm chung)

Câu 4.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\tan \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\cos \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 5.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{4x + 7}$.

A.$x \geq - \dfrac{7}{4}$
B.$x \geq \dfrac{7}{4}$
C.$x \geq 7$
D.$x \leq - \dfrac{7}{4}$

Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.$MA = 9$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 25$

Câu 7.Đa giác lồi có $7$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$4$
B.$14$
C.$17$
D.$21$

Câu 8.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat{B} = 30^\circ$ và cạnh kề $AB = 8$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$ (dùng giá trị $\tan 30^\circ$).

A.$AC = \dfrac{8 \sqrt{3}}{3}$
B.$AC = 8 \sqrt{3}$
C.$AC = 8$
D.$AC = 4$

Câu 9.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 5$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 21 \pi$
B.$S = 25 \pi$
C.$S = 7 \pi$
D.$S = 4 \pi$

Câu 10.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 20$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 11$
B.$x = 20$
C.$x = 10 \sqrt{3}$
D.$x = 10$

Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 3y = 7 \\ 5x + 6y = -7 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Một nghiệm duy nhất

Câu 12.Cho hàm số $f(x) = -3x + 3$. Tính $f(-4)$.

A.$f(-4) = -15$
B.$f(-4) = -4$
C.$f(-4) = 15$
D.$f(-4) = 3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số $a = 27$ và $b = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)Căn bậc 3 của số âm là số âm.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)$\sqrt[3]{27 \cdot -1} = \sqrt[3]{-27} = -3$.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -7 \\ x - y = -1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ vô nghiệm.
b)Cặp $(-3; -4)$ là nghiệm của hệ.
c)Thế $y = -7 - x$ vào phương trình thứ hai cho $2x = -8$.
d)Cặp $(-4; -3)$ là nghiệm của hệ.

Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \sin 60^\circ$.
b)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
c)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \cos 60^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 12$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?12ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=12 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 18.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(4; 9)$. Tìm $b$.

Câu 20.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 1)x - 6$ và $y = -2x + 5$ song song với nhau.

Câu 21.Một cây cột thẳng đứng cao $3$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

3 m?30°
Cột cao 3 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 22.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.