NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất231·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông111·313,6%
Đường tròn321·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510
Đồ thị y = 2x + (-1)
A.$(-1; 0)$
B.$(0; -1)$
C.$(0; 2)$
D.$(0; 1)$

Câu 2.Cho hai đường tròn $(O; R = 7)$ và $(O'; r = 4)$ với $OO' = 1$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Đựng nhau (0 điểm chung)

Câu 3.Cho phương trình $-3x + 5y = 7$. Khi $x = -4$, tìm $y$.

A.$y = -4$
B.$y = 0$
C.$y = 1$
D.$y = -1$

Câu 4.Cho đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Vuông góc
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Không cắt (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc (1 điểm chung)

Câu 5.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Không đơn điệu
C.Đồng biến
D.Nghịch biến

Câu 6.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $5$ một khoảng $d = 6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng trùng với đường tròn.
B.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).
C.Đường thẳng không cắt đường tròn.
D.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.

Câu 7.Giá trị của $\sqrt[3]{-1}$ bằng:

A.$0$
B.$-1$
C.$-2$
D.$1$

Câu 8.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\tan \alpha$
C.$\cot \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 9.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 280^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 70^\circ$

Câu 10.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = 5x + 9$ và $y = 5x - 5$ là:

A.Song song
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Trùng nhau

Câu 11.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$70^\circ$
B.$80^\circ$
C.$40^\circ$
D.$160^\circ$

Câu 12.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = -2$
B.$f(2) = -4$
C.$f(2) = 3$
D.$f(2) = -3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $36$ và hiệu bằng $8$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
b)Tích hai số bằng $308$.
c)Sau khi tìm $(x, y)$, không cần đối chiếu điều kiện.
d)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 36 \\ x - y = 8 \end{cases}$.

Câu 14.Cho số $a = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{-8} = 2$.
b)$\sqrt[3]{0} = 0$.
c)$\sqrt[3]{-8}$ không tồn tại trong $\mathbb{R}$ (do -8 âm).
d)$\sqrt[3]{-2^3} = -2$.

Câu 15.Cho hàm số bậc nhất $y = -3x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm hằng $y = -4$ là hàm bậc nhất.
b)Hai điểm $(-3; 5)$ và $(-1; -1)$ đều thuộc đồ thị hàm số.
c)Khi $x_1 < x_2$ thì $f(x_1) < f(x_2)$.
d)Đồ thị hàm bậc nhất là một đường thẳng.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 17$ cm và $\widehat C = 30^\circ$. Tính cạnh $AC$ (cạnh kề với góc $C$) (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?17ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC=17 cm, góc C=30°, AC cần tìm

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $30^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m).

20 m?30°
Đường dốc 20 m, nghiêng 30°

Câu 20.Hiện tại cha hơn con $49$ tuổi. Sau $5$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $73$. Tính tuổi con hiện tại.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-2; 3)$. Tìm $b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.