NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·29,1%
Hàm số bậc nhất132·627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn221·522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông121·418,2%
Đường tròn2·1·313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng796022100%
Tỉ lệ31,8%40,9%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 125
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — tangent_ext
A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 2.Cho phương trình $x - 3y = 17$. Cặp $(2; -5)$ có phải là một nghiệm không?

A.Là nghiệm khi $x = 0$
B.Không xác định
C.Không là nghiệm
D.Có là nghiệm

Câu 3.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 50^\circ$?

A.$\sin 40^\circ$
B.$\cos 40^\circ$
C.$\cos 50^\circ$
D.$\tan 40^\circ$

Câu 4.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{4x + 7}$.

A.$x \geq - \dfrac{7}{4}$
B.$x \geq \dfrac{7}{4}$
C.$x \geq 7$
D.$x \leq - \dfrac{7}{4}$

Câu 5.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -3x + 4y = 4 \\ x - 4y = 4 \end{cases}$?

A.$(-4; -2)$
B.$(4; -2)$
C.$(-4; 2)$
D.$(-2; -4)$

Câu 6.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 7.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = -3x + 1$
B.$y = x^2 + 1$
C.$y^2 = x$
D.$xy = 1$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = 4 \sqrt{3}$

Câu 9.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Không xác định được

Câu 10.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = \dfrac{1}{3}$
B.$k_2 = 3$
C.$k_2 = - \dfrac{1}{3}$
D.$k_2 = -3$

Câu 11.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = -3x + 3$?

A.$(15; -4)$
B.$(-4; 16)$
C.$(-4; 15)$
D.$(-3; 15)$

Câu 12.Đa giác lồi có $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$12$
B.$15$
C.$9$
D.$3$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 2y = 6 \\ -3x - 3y = 3 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
b)Phương trình thứ nhất $2x - 2y = 6$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Cặp số $(1; -2)$ là nghiệm của hệ.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 14.Cho hai đường thẳng $d_1: y = 3x + 1$ và $d_2: y = -3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $d_3: y = 3x + 3$ song song với $d_1$.
b)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì song song hoặc trùng nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt có cùng tung độ gốc thì song song.
d)Giao điểm của $d_1$ và $d_2$ có hoành độ $x = 0$.

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{5}{13}$.
b)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
d)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)Diện tích tứ giác $KAOB$ bằng $KA \cdot R = 12$.
d)Hai tiếp tuyến từ $K$ có độ dài bằng nhau: $KA = KB = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường (m).

L = 4 m?30°
Thang 4 m dựa tường, góc 30° với mặt đất

Câu 19.Hiện tại cha hơn con $5$ tuổi. Sau $8$ năm nữa, tổng số tuổi của hai cha con là $67$. Tính tuổi cha hiện tại.

Câu 20.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 3)x - 6$ và $y = -5x - 2$ song song với nhau.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(4; 9)$. Tìm $b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 125] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.