NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·11·29,1%
Hàm số bậc nhất112·418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn2·1·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông112·418,2%
Đường tròn35··836,4%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng796022100%
Tỉ lệ31,8%40,9%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 124
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-551015
Đồ thị y = -2x + (5)
A.$(0; -5)$
B.$(0; -2)$
C.$(5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 2.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d < R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Cắt nhau (hai điểm chung)
C.Trùng nhau
D.Tiếp xúc

Câu 3.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$
C.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$
D.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$

Câu 4.Phương trình $ax + by = c$ ($a, b$ không đồng thời bằng $0$) có bao nhiêu nghiệm?

A.1
B.2
C.0
D.vô số

Câu 5.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 6.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thoi (không phải hình vuông)
B.Hình bình hành (nói chung)
C.Hình chữ nhật
D.Hình thang (nói chung)

Câu 7.Giải hệ $\begin{cases}x = -2 \\ 3x + y = -3\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -3$
B.$y = 4$
C.$y = 3$
D.$y = 2$

Câu 8.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $60^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB60°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 60°
A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$50^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 4$
B.$x = 1 + 2 \sqrt{3}$
C.$x = 2$
D.$x = 2 \sqrt{3}$

Câu 10.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 11.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 12.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-30-25-20-15-10-55-3-3I
Hai đường thẳng y=-3x+-12 và y=-1x+-6
A.$I(-3; -3)$
B.$I(0; -12)$
C.$I(-3; -2)$
D.$I(3; 3)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(O)$ với cung $AB$ có số đo $90^\circ$ và tiếp tuyến tại $A$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung tại 1 điểm trên hai phía của dây cung là phụ nhau.
b)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn.
c)Khi dây cung là đường kính (cung $= 180^\circ$), góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng $90^\circ$.
d)Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng góc nội tiếp cùng chắn cung đó.

Câu 14.Cho hai đường tròn đồng tâm $(O; R = 6)$ và $(O; r = 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích vành khuyên là $\pi(R^2 - r^2) = 20\pi$.
b)Diện tích đường tròn lớn $\pi R^2 = 36\pi$.
c)Diện tích vành khuyên có thể âm.
d)Hình quạt $180^\circ$ là nửa hình tròn.

Câu 15.Cho hai số $a = 8$ và $b = 27$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{8 \cdot 27} = \sqrt[3]{216} = 6$.
b)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
c)$\sqrt[3]{-1} = -1$.
d)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.

Câu 16.Một người đứng cách chân một toà nhà $15$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 15 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
c)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
d)Có thể tính chiều cao bằng $h = 15 \cdot \sin 60^\circ$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat B = 81^\circ$. Tính $\widehat D$ (theo độ).

Câu 18.Một cây cột thẳng đứng cao $12$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

12 m?30°
Cột cao 12 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 19.Đường thẳng $y = x + b$ đi qua $A(-4; 4)$. Tìm $b$.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Tìm $m$ để hai đường thẳng $y = (m - 1)x + 5$ và $y = 5x - 2$ song song với nhau.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 124] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.