[Đề 122] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 15$. Tính thể tích $V$.
Câu 2.Tính diện tích mặt cầu có bán kính $r = 4$.
Câu 3.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 15^\circ$?
Câu 4.Một mẫu dữ liệu có $40$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $7$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 5.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?
Câu 6.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
Câu 7.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:
Câu 8.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là $30^\circ$. Tính góc nội tiếp chắn cùng cung đó.
Câu 9.Xét phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 10.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?
Câu 11.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.
Câu 12.Một chiếc thang dài $8$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho $P = \sqrt{6^2 - 2 \cdot 6 \cdot 4 + 4^2}$ với $a = 6, b = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho góc $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $90^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 19.$y = -2x - 5$ và $y = 5x - 2$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.
Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)