NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·31·418,2%
Đường tròn211·418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·2··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··29,1%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5134022100%
Tỉ lệ22,7%59,1%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 2.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-10-55101513AB
Đồ thị y = 2x + (1)
A.$a = -2$
B.$a = 2$
C.$a = 3$
D.$a = 1$

Câu 3.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $35$ đầu, $116$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }12, \text{Chó: }23$
B.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }22$
C.$\text{Gà: }17, \text{Chó: }17$
D.$\text{Gà: }23, \text{Chó: }12$

Câu 4.Hình cầu có bán kính $R = 3$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{4}$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$
D.$\dfrac{V}{S} = 1$

Câu 5.Cho hai đường tròn $(O; R = 9)$ và $(O'; r = 8)$ với $OO' = 17$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 4
Đường tròn (O) bán kính r = 4
A.$S = 20\pi$
B.$S = 16\pi$
C.$S = 32\pi$
D.$S = 8\pi$

Câu 7.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; -8)$
B.$(-2; 9)$
C.$(2; 9)$
D.$(2; 8)$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12 \sqrt{3}$
C.$x = 12$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 9 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = -3$
B.$m = \pm 3$
C.$m = \pm 6$
D.$m = 3$

Câu 10.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh30°
Thang dài 6m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 6\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 11.Hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 4y = 6 \\ 4x + 8y = 12 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Hai nghiệm phân biệt
C.Vô nghiệm
D.Vô số nghiệm

Câu 12.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = 1$
B.$P = \dfrac{27}{52}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 45^\circ > 1$.
b)$\cos 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
c)$\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ = 1$.
d)$\tan 45^\circ = 1$.

Câu 14.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 2$ và $d_2: y = 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng phân biệt có cùng tung độ gốc thì song song.
b)Đường thẳng $d_3: y = -x$ song song với $d_1$.
c)Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau thì luôn song song.
d)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì song song hoặc trùng nhau.

Câu 15.Cho biểu thức $P = \dfrac{2}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lượng liên hợp của $\sqrt{3} + \sqrt{2}$ là $\sqrt{3} + \sqrt{2}$.
b)Lượng liên hợp của mẫu là $\sqrt{3} - \sqrt{2}$.
c)Có thể trục căn bằng cách cộng cùng một số vào tử và mẫu.
d)$(\sqrt{3} + \sqrt{2})(\sqrt{3} - \sqrt{2}) = 3 - 2 = 1$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $3$ cm và chiều cao $9$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 25)$?

Câu 19.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 21.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.