NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác23··522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2412940,9%
Giới hạn. Hàm số liên tục3·2·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Tổng893222100%
Tỉ lệ36,4%40,9%13,6%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 119
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$\vec{AB}-\vec{AD}=\vec{DB}$
B.$\vec{AB}+\vec{AD}+\vec{AA'}=\vec{AC}$
C.$\vec{AA'}=\vec{CC'}$
D.$\vec{AD}=\vec{BC}$

Câu 2.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 15$.

A.$S = 105$
B.$S = 120$
C.$S = 127$
D.$S = 225$

Câu 3.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 2$, $u_{n+1} = 2 u_n - 3$. Tính $u_{5}$.

A.$u_{5} = -12$
B.$u_{5} = -14$
C.$u_{5} = -26$
D.$u_{5} = -13$

Câu 4.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{3x - 3}{x^2 + 4x - 7}$.

A.$L = 3$
B.$L = +\infty$
C.$L = 0$
D.$L = -\infty$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 6.Tính $\tan 45^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$1$

Câu 7.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 1} (x^{2} + 6 x + 8)$.

A.$\lim\limits_{x \to 1} (x^{2} + 6 x + 8) = 30$
B.$\lim\limits_{x \to 1} (x^{2} + 6 x + 8) = -15$
C.$\lim\limits_{x \to 1} (x^{2} + 6 x + 8) = 16$
D.$\lim\limits_{x \to 1} (x^{2} + 6 x + 8) = 15$

Câu 8.Đổi $180^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$\pi$
C.$0$
D.$2 \pi$

Câu 9.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁-5u₂-8u₃-11u₄-14u₅+ -3+ -3+ -3+ -3
Cấp số cộng u₁=-2, d=-3
A.$u_6 = -20$
B.$u_6 = -17$
C.$u_6 = -14$
D.$u_6 = -12$

Câu 10.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁-6u₂-18u₃-54u₄-162u₅× 3× 3× 3× 3
Cấp số nhân u₁=-2, q=3
A.$u_6 = -486$
B.$u_6 = -1458$
C.$u_6 = 13$
D.$u_6 = -162$

Câu 11.Cho phương trình $\cos kx = 1$ (với $k$ nguyên dương). Biết phương trình có đúng $4$ nghiệm trên nửa khoảng $[-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{7\pi}{2})$. Giá trị của $k$ là?

A.$k = 1$
B.$k = 2$
C.$k = 4$
D.$k = 3$

Câu 12.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Chỉ song song hoặc trùng
B.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ cắt hoặc song song

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f$ là hàm chẵn: $f(-x) = f(x)$.
b)$f$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.
c)$f(0) = 0$.
d)Đồ thị của $f$ đối xứng qua gốc tọa độ.

Câu 14.Xét cấp số cộng các số tự nhiên liên tiếp từ $1$ đến $10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các số chẵn từ $2$ đến $2n$ là $n^2$.
b)Tổng $2 + 4 + \ldots + 20 = 110 = 110$.
c)Công thức $S_n = \dfrac{n(u_1 + u_n)}{2}$ chỉ áp dụng cho CSC.
d)Tổng $1 + 2 + \ldots + 10 = \dfrac{10 \cdot 11}{2} = 55$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng song song:

a)Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng $(P)$ có vô số mặt phẳng song song với $(P)$.
b)Hai mặt phẳng phân biệt được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung.
c)Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cũng cắt mặt phẳng còn lại và hai giao tuyến song song với nhau.
d)Hai mặt phẳng phân biệt nếu không cắt nhau thì song song với nhau.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{3}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{8}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\cos^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)

Câu 18.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả $u_{2} = -12$ và $u_{6} = -28$. Tìm công sai $d$.

Câu 19.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 + 5x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.CSN $u_1 = -1$, $q = 0.5$. Tính $S_{3}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Một doanh nghiệp có mức đầu tư $10$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $2$ năm tăng đều thêm $6$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $2$ năm tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $20$ năm, tổng vốn đầu tư của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 119] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.