NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác25··731,8%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân3121731,8%
Giới hạn. Hàm số liên tục111·313,6%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song221·522,7%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 1Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ (hình bên). Đường thẳng $B'C'$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$(BB'C')$
B.$(ABC)$
C.$(AB'C')$
D.$(A'B'C')$

Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$, $M$ là trung điểm cạnh $SB$. Điểm $M$ thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

SABCD
Hình chóp S.ABCD
A.(SCD)
B.(SAB)
C.(SDA)
D.(ABCD)

Câu 3.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 2$. Giá trị của $u_2$ bằng

A.$u_2 = 0$
B.$u_2 = 3$
C.$u_2 = 8$
D.$u_2 = 4$

Câu 4.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập giá trị là $[-1; 1]$
B.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
C.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $2\pi$
D.có tập giá trị là $\mathbb{R}$

Câu 5.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 9$.

A.$S = 36$
B.$S = 49$
C.$S = 81$
D.$S = 45$

Câu 6.Dãy số $(u_n)$ với $u_n = -n - 4$ có là cấp số cộng không?

A.Không phải dãy số.
B.Là cấp số nhân.
C.Không phải cấp số cộng.
D.Là cấp số cộng.

Câu 7.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = x^2 + 3x + 1$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 8.Tính $\tan 45^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$1$

Câu 9.Một rạp hát có $15$ hàng ghế. Hàng đầu có $25$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $2$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.595
B.580
C.375
D.585

Câu 10.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \pi - \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
B.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
C.$x = \pm \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi$

Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \cot x + \dfrac{1}{\cos x}$.

A.$x \neq k\pi,\ k \in \mathbb{Z}$
B.$x \neq k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}$
C.$x \neq \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z}$
D.$x \neq \dfrac{k\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}$

Câu 12.Khối lăng trụ có thể tích $V=3a^3$ và chiều cao $h=3a.$ Diện tích đáy $S_{đáy}$ của khối lăng trụ bằng

ABCA'B'C'
Hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'
A.$\dfrac{a^2}{3}$
B.$3a^3\cdot 3a$
C.$3a^2$
D.$a^2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nghiệm tổng quát: $x = \pm \pi/6 + k 2\pi$.
b)Số nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = \dfrac{1}{2}$ ($0 < m_str < 1$) là $2$.
c)Phương trình $\sin x = 2$ vô nghiệm.
d)Phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$ có duy nhất một nghiệm.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{4x - 1}{2x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $y = \dfrac{4}{2}$ là tiệm cận ngang của đồ thị.
b)$\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty$.
c)Đường thẳng $x = \dfrac{4}{2}$ là tiệm cận đứng của đồ thị.
d)$\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x} = 0$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng song song:

a)Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng $(P)$ có vô số mặt phẳng song song với $(P)$.
b)Hai mặt phẳng phân biệt được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung.
c)Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cũng cắt mặt phẳng còn lại và hai giao tuyến song song với nhau.
d)Hai mặt phẳng phân biệt nếu không cắt nhau thì song song với nhau.

Câu 16.Một quỹ tiết kiệm ban đầu có $60$ triệu đồng, gửi lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép). Mỗi tháng (sau khi tính lãi) chủ quỹ RÚT ra $5$ triệu đồng cho đến khi quỹ cạn. Gọi $B_n$ là số dư còn lại sau tháng thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư $\{B_n\}$ là một cấp số nhân thuần (chỉ nhân công bội, không cộng hằng).
b)Ở tháng cạn (tháng $13$), thực tế chỉ rút được khoảng $4,239$ triệu (ít hơn $5$ triệu) vì quỹ không còn đủ.
c)Số dư sau $1$ tháng là $B_1 = 60 \cdot (1+1\%) - 5 = 55,6$ (triệu đồng).
d)Áp dụng công thức đóng, số dư sau $4$ tháng là $B_{4} = 42,1342$ (triệu đồng).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\cos^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)

Câu 18.Phương trình $\sin x = 1$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 19.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $4$ m (đáy rộng $4$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 4 m, cao thân 5 m

Câu 20.Đầu tư trái phiếu $100$ triệu đồng theo lãi kép $6\%$/năm trong $4$ năm; lạm phát trung bình $4\%$/năm. Quy đổi về mức giá tại thời điểm gửi, số tiền nhận được tương đương bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 + 5x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Dãy hình vuông lồng nhau: $C_1$ có cạnh $1$; với mỗi $n$, hình $C_{n+1}$ có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình $C_n$. Gọi $S_{10}$ là tổng diện tích của $10$ hình vuông đầu tiên $C_1, C_2, \ldots, C_{10}$. Tính $512 \cdot S_{10}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.