[Đề 113] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 2.Cho hàm số $y = -2x + 5$. Điểm $A(-4; 13)$ có thuộc đồ thị hàm số đó không?
Câu 3.Đường tròn có bán kính $r = 5$. Diện tích bằng:
Câu 4.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:
Câu 5.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{7}}$.
Câu 6.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x - 5y = 21 \\ -4x + 4y = -12 \end{cases}$.
Câu 7.Một chiếc thang dài $6$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.
Câu 8.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 60^\circ$ là?
Câu 9.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.
Câu 10.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 11.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 7$ và $y = -4x + 7$ là:
Câu 12.Tính $\sqrt{(-5)^2}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai đường thẳng $d_1: y = -x - 2$ và $d_2: y = 2x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho số $a = 49$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)
Câu 21.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.