NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác11··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1··14,5%
Giới hạn. Hàm số liên tục11··29,1%
Đạo hàm·1··14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song22··418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian211·418,2%
Thống kê1·1·29,1%
Quy tắc đếm và xác suất·21·313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit111·313,6%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 110
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 110] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
C.$f(x_0)$ xác định
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại

Câu 2.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.có tập xác định là $\mathbb{R}$
B.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$

Câu 3.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'.$ Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$\vec{AD}=\vec{CB}$
B.$\vec{AD}=\vec{BC}$
C.$\vec{AB}=\vec{D'C'}$
D.$\vec{AB}+\vec{AD}=\vec{AC}$

Câu 4.Nghiệm của phương trình $3^{2x + 1} = 27$ là

A.$x = 1$
B.$x = 2$
C.$x = \dfrac{2}{3}$
D.$x = 3$

Câu 5.Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng được đo theo?

A.Độ dài đường vuông góc chung
B.Đoạn vuông góc hạ từ điểm đến mặt phẳng
C.0
D.Khoảng cách từ một điểm trên đường này đến đường kia

Câu 6.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:

A.Tần số, tần suất
B.Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn
C.Phần trăm, tỉ lệ
D.Trung bình, trung vị, mốt

Câu 7.Trong không gian, hai đường thẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau
B.Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
C.Cắt nhau, Song song, Trùng nhau, Chéo nhau
D.Cắt nhau, Vuông góc, Song song

Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?

A.$SC$
B.$SA$
C.$SB$
D.$SD$

Câu 9.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 5 lựa chọn
A.$A_{5}^{3} = 10$
B.$A_{5}^{3} = 120$
C.$A_{5}^{3} = 60$
D.$A_{5}^{3} = 125$

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành, $O$ là giao điểm hai đường chéo của đáy. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $SC$. Đường thẳng $OM$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

SOABCD
Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, tâm O
A.$(SBC)$
B.$(ABCD)$
C.$(SAC)$
D.$(SAB)$

Câu 11.Hình chóp $O.ABCD$ có cạnh bên $OA\perp(ABCD)$, đáy ABCD là hình chữ nhật $AB = 5$, $AD = 3$. Biết thể tích khối chóp bằng $30$. Tính độ dài $OA$ (chiều cao của khối chóp).

A.$h = 1350$
B.$h = \dfrac{2}{3}$
C.$h = 6$
D.$h = 2$

Câu 12.Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{1/3}\left(x - 1\right) > 1$ là?

A.$(-\infty;\ \dfrac{4}{3})$
B.$(\dfrac{4}{3};\ +\infty)$
C.$(1;\ 4)$
D.$(1;\ \dfrac{4}{3})$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1$ rad bằng $60^\circ$.
b)$\pi$ rad $= 180^\circ$.
c)Tia kết của góc $60^\circ$ thuộc góc phần tư I.
d)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.

Câu 14.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{2})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim q^n$ không tồn tại khi $q \leq -1$.
b)$\lim q^n = +\infty$ với $q > 1$.
c)$\lim \dfrac{1}{2}^n = +\infty$.
d)Quy tắc giới hạn của tổng: $\lim(u_n + v_n) = \lim u_n + \lim v_n$ khi cả hai đều hữu hạn.

Câu 15.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công sai $d = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = 2 + (n-1) \cdot 4$.
b)$u_5 = 18$.
c)$u_{5} = 18$.
d)$S_n = u_1 + d \cdot n$ (sai).

Câu 16.Điểm kiểm tra môn Toán của hai lớp 11A và 11B (đơn vị: điểm) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu 11A: $[0;2)$: $3$ | $[2;4)$: $10$ | $[4;6)$: $3$ | $[6;8)$: $7$ | $[8;10)$: $11$. Mẫu 11B: $[0;2)$: $2$ | $[2;4)$: $10$ | $[4;6)$: $5$ | $[6;8)$: $2$ | $[8;10)$: $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai của mẫu 11A bằng $2,83$.
b)Số trung bình của mẫu 11B bằng $4,45$.
c)Phương sai của mẫu 11A bằng $8,00$.
d)Mẫu 11A có độ lệch chuẩn lớn hơn nên phân tán hơn mẫu 11B.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $8$ m, cao $5$ m, phía trên ghép tam giác cân mái có cạnh bên dài $5$ m (đáy rộng $8$ m, trùng cạnh trên hình chữ nhật). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

8 m5 m5 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 8 m

Câu 18.Cho $f(x) = 2 \cos x$. Tính $f'(\dfrac{\pi}{4})$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính $A_6^3$.

Câu 20.Một nền tảng đặt chỉ tiêu lợi nhuận năm tối thiểu $1650$ triệu đồng. Mỗi khách hàng mang lại $30$ triệu đồng doanh thu, còn tổng chi phí vận hành cho $x$ khách hàng là $C(x) = 50\ln x + 100$ (triệu đồng). Cần tối thiểu bao nhiêu khách hàng để đạt chỉ tiêu?

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Ba ứng viên $A, B, C$ trúng tuyển một cách độc lập với xác suất lần lượt $0,9, 0,6, c$. Biết xác suất không ứng viên nào trúng tuyển là $0,028$. Tính $a + b + 5c$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 110] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.