NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·2··29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2·1·313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục12··313,6%
Đạo hàm11··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song111·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian1·1·29,1%
Thống kê12··313,6%
Quy tắc đếm và xác suất·11·29,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit11··29,1%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

38941015202530LớpTần số
Histogram 4 lớp
A.$[10; 15)$
B.$[15; 20)$
C.$[25; 30)$
D.$[20; 25)$

Câu 2.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:

A.$f(x) = \dfrac{1}{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
B.$f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
C.$f(x) = \tan x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
D.$f(x) = \sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.

Câu 3.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3$
B.$AC' = 9$
C.$AC' = 3 \sqrt{3}$
D.$AC' = 3 \sqrt{2}$

Câu 4.Tính tổng $S = 1 + 2 + 3 + \ldots + 7$.

A.$S = 21$
B.$S = 28$
C.$S = 49$
D.$S = 31$

Câu 5.Cho hàm số $f(x) = 3^x$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = 6$
B.$f(2) = 9$
C.$f(2) = 5$
D.$f(2) = 27$

Câu 6.Khối lăng trụ có thể tích $V=30$ và diện tích đáy $S_{đáy}=6.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.$36$
B.$180$
C.$15$
D.$5$

Câu 7.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có công bội dương, $u_{1} = -2$ và $u_{3} = -18$. Tính $u_{8}$.

A.$u_{8} = 4374$
B.$u_{8} = -13122$
C.$u_{8} = -4374$
D.$u_{8} = 19$

Câu 8.Một vật dao động có phương trình li độ $s(t) = 4\cos t$ (m, $t$ tính bằng giây). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm $t = \dfrac{\pi}{2}$ (giây) bằng:

A.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 0$
B.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -4$
C.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 4$
D.$v\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -8$

Câu 9.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG (cặp mặt phẳng song song)?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(ABCD) \parallel (ABB'A')$
B.$(BDA') \parallel (ACD')$
C.$(BDA') \parallel (ACC'A')$
D.$(ADD'A') \parallel (BCC'B')$

Câu 10.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3)$.

A.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = -37$
B.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = 37$
C.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = -74$
D.$\lim\limits_{x \to -4} (- 4 x^{2} - 6 x + 3) = -41$

Câu 11.Khi xử lí bảng tần số ghép nhóm về cân nặng (kg) của một nhóm học sinh, người ta tính được phương sai của mẫu là $S^2 \approx 51{,}81$. Độ lệch chuẩn $S$ của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng:

A.$S \approx 14{,}4$
B.$S \approx 25{,}91$
C.$S \approx 51{,}81$
D.$S \approx 7{,}2$

Câu 12.Cho hàm số $y = \tan x + \cot x$. Giá trị nào sau đây KHÔNG thuộc tập xác định của hàm số?

A.$x = \dfrac{\pi}{3}$
B.$x = \dfrac{2\pi}{3}$
C.$x = \dfrac{\pi}{2}$
D.$x = \dfrac{\pi}{6}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \cot x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cot x$ là hàm chẵn.
b)Tập xác định của $\cot x$ là $\mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}$.
c)Tập giá trị của $\cot x$ là $[-1; 1]$.
d)$\cot x = \dfrac{\cos x}{\sin x}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(\sin(2x))' = 2\cos(2x)$.
b)$(\cos x)' = -\sin x$.
c)$f'(x) = \cos(2x) - \sin x$.
d)$f$ là tổng của hai hàm lượng giác cơ bản.

Câu 15.Cho dãy số $u_n = \dfrac{4n - 1}{2n - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim \dfrac{1}{n} = 0$.
b)Khi $n \to +\infty$, $u_n$ tiến đến $+\infty$.
c)$\lim n = +\infty$.
d)Mọi dãy bị chặn đều có giới hạn.

Câu 16.Một loại xét nghiệm nhanh dùng để sàng lọc bệnh lao có tỉ lệ dương tính giả là $4\%$ (tức độ đặc hiệu $96\%$) và độ nhạy $99\%$. Trong cộng đồng, tỉ lệ người mắc bệnh là $5\%$. Chọn ngẫu nhiên một người để xét nghiệm. Gọi $M$ là biến cố "người đó mắc bệnh" và $D$ là biến cố "xét nghiệm cho kết quả dương tính". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tỉ lệ mẫu cho kết quả dương tính trong toàn cộng đồng là $0,99$.
b)Xác suất xét nghiệm cho kết quả ÂM tính ở một người KHÔNG mắc bệnh bằng đúng độ đặc hiệu $0,96$.
c)Xác suất xét nghiệm cho kết quả ÂM tính ở một người thực sự mắc bệnh là $0,01$.
d)Tỉ lệ mẫu cho kết quả dương tính trong toàn cộng đồng là $0,0875$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{2^{2} \cdot 2^{3}}{2^{1}}$.

Câu 18.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị $thứ nhất$ $Q_1$ của mẫu (làm tròn nếu cần). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính số chỉnh hợp chập $3$ của $6$ phần tử.

Câu 20.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $4$ m (đáy rộng $4$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 4 m, cao thân 5 m

Câu 21.Đầu năm $2025$, một người thành lập công ty. Tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong năm $2025$ là $2$ tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền trả lương trong năm đó tăng thêm $20\%$ so với năm liền trước. Hỏi năm nào là năm đầu tiên mà tổng số tiền trả lương trong cả năm lớn hơn $5$ tỷ đồng? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 22.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ biết $A'.ABC$ là tứ diện đều cạnh bằng $6\sqrt2$. Tính thể tích khối $A'BCC'B'$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.