NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác12··313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·21·313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục·2··29,1%
Đạo hàm··1·14,5%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song111·313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian21··313,6%
Thống kê·1··14,5%
Quy tắc đếm và xác suất21··313,6%
Hàm số mũ và hàm số logarit2·1·313,6%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (hình bên). Đường thẳng $AB$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'
A.$(ABB'A')$
B.$(ABCD)$
C.$(BCC'B')$
D.$(A'B'C'D')$

Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.Góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ là $\widehat{SBC}$.
B.Hình chiếu của $S$ lên $(ABCD)$ là điểm $A$.
C.Hình chiếu của $SC$ lên $(ABCD)$ là $AC$.
D.Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ là $\widehat{SCA}$.

Câu 3.Tính $7!$ (giai thừa).

A.$7! = 5040$
B.$7! = 49$
C.$7! = 5041$
D.$7! = 42$

Câu 4.Cho hàm số $y = \tan x$. Phát biểu nào sau đây sai?

A.có tập giá trị là $\mathbb{R}$
B.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
C.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$
D.có tập giá trị là $[-1; 1]$

Câu 5.Giải phương trình $\log_{3} x = 2$.

A.$x = 9$
B.$x = 10$
C.$x = 8$
D.$x = 11$

Câu 6.Tính $\log_{3}(243)$.

A.$= 7$
B.$= 4$
C.$= 6$
D.$= 5$

Câu 7.Chọn mệnh đề SAI (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.
D.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.

Câu 8.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{7}$ là?

A.8
B.6
C.14
D.7

Câu 9.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?

ABCS
Tứ diện S.ABC
A.$\vec{AB}=\vec{PN}-\vec{PM}$
B.$\vec{AB}=2\vec{MN}$
C.$\vec{AB}=\vec{PN}+\vec{PM}$
D.$\vec{AB}=2\left(\vec{PM}-\vec{PN}\right)$

Câu 10.Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_{2} = 4$ và $u_{3} = -8$. Tính $u_{8}$.

A.$u_{8} = -512$
B.$u_{8} = -256$
C.$u_{8} = -16$
D.$u_{8} = 256$

Câu 11.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = -(\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$

Câu 12.Tính $\displaystyle\lim \dfrac{-2n - 6}{1n + 4}$.

A.$L = - \dfrac{3}{2}$
B.$L = - \dfrac{1}{2}$
C.$L = -2$
D.$L = +\infty$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $\triangle ABC$ đều cạnh $3$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = 3\sqrt{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SB$ và mặt phẳng $(ABC)$ bằng $\widehat{SBA}$.
b)Góc giữa $SB$ và $(ABC)$ là góc nhọn vì $SA, SB > 0$.
c)Góc giữa $BC$ và $(ABC)$ bằng $90^\circ$.
d)Góc giữa $SC$ và $(ABC)$ bằng $\widehat{SCA}$.

Câu 14.Cho $5$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $5$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P_n = (n-1)!$ với $n \geq 1$.
b)$P_{5}$ là số hoán vị của $5$ phần tử phân biệt.
c)$P_3 = 6$.
d)$P_{5} = 5!$.

Câu 15.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giới hạn $\dfrac{0}{0}$ luôn bằng $0$.
b)Có thể dùng định lí Bezout để phân tích $x^2 - 4 = (x - 2)(x + 2)$.
c)Để khử dạng $0/0$, không cần biến đổi mà có thể thay $x = a$ ngay.
d)$\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^2 - 4}{x - 2} = 2 \cdot 2 = 4$.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \log(x^{3} - 3x + 7)$ xét trên đoạn $[0;2]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[0;2]$ bằng $\log 5$.
b)Giá trị nhỏ nhất của $f$ trên $[0;2]$ bằng $\log 9$.
c)$f'(x) = \dfrac{3x^{2} - 3}{(x^{3} - 3x + 7)\ln 10}$.
d)Trên $[0;2]$ có thể xảy ra $P(x) \le 0$ nên hàm không xác định tại vài điểm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 18.Cho mẫu số liệu ghép nhóm: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0;40) & [40;80) & [80;120) & [120;160) & [160;200) & [200;240) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 10 & 6 & 8 & 4 & 1 \\ \hline \end{array}$$ Tính tứ phân vị $thứ nhất$ $Q_1$ của mẫu (làm tròn nếu cần). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả $u_{2} = 0$ và $u_{6} = 20$. Tìm công sai $d$.

Câu 20.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 3 m

Câu 21.Cường độ ánh sáng $I$ dưới mặt nước biển giảm dần theo độ sâu theo công thức $I = I_0\cdot a^{d}$, trong đó $I_0$ là cường độ ánh sáng tại mặt nước biển, $a$ là một hằng số dương, $d$ là độ sâu tính từ mặt nước biển (đơn vị mét). Ở một vùng biển, cường độ ánh sáng tại độ sâu $1$ m bằng $95\%$ cường độ ánh sáng tại mặt nước biển. Tính tỉ lệ giữa cường độ ánh sáng tại độ sâu $20$ m so với cường độ ánh sáng tại độ sâu $10$ m ở vùng biển đó. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Đầu tư trái phiếu $100$ triệu đồng theo lãi kép $8\%$/năm trong $4$ năm; lạm phát trung bình $3\%$/năm. Quy đổi về mức giá tại thời điểm gửi, số tiền nhận được tương đương bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.