NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba211·418,2%
Hàm số bậc nhất31··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông122·522,7%
Đường tròn122·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng886022100%
Tỉ lệ36,4%36,4%27,3%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;4) và (O';2) — outside
A.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 2.Tìm $x$ để $f(x) = 2x - 6 = 0$.

A.$x = 2$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 3$

Câu 3.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 12$ và góc ở tâm $n = 30^\circ$ là?

A.$S = 144 \pi$
B.$S = 6 \pi$
C.$S = 24 \pi$
D.$S = 12 \pi$

Câu 4.Rút gọn $\sqrt{117}$.

A.$\sqrt{117} = 39$
B.$\sqrt{117} = \sqrt{3}\sqrt{13}$
C.$\sqrt{117} = 3\sqrt{13}$
D.$\sqrt{117} = 3\sqrt{117}$

Câu 5.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

8 mh60°
Thang dài 8m, góc 60°
A.$h = 8 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 1 + 4 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 8\text{ m}$
D.$h = 4 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 6.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{3x + 7}$.

A.$x \geq \dfrac{7}{3}$
B.$x \geq 7$
C.$x \leq - \dfrac{7}{3}$
D.$x \geq - \dfrac{7}{3}$

Câu 7.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 7$ và $y = -4x + 7$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 8.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = -2x - 3$?

A.$(-3; 5)$
B.$(-4; 5)$
C.$(-4; 6)$
D.$(5; -4)$

Câu 9.Cho phương trình $-3x + 5y = 7$. Cặp $(-4; -1)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Là nghiệm khi $x = 0$
C.Không là nghiệm
D.Không xác định

Câu 10.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.$MA = 25$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 9$

Câu 11.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\cos\,B = \dfrac{4}{5}$
C.$\cos\,B = \dfrac{5}{3}$
D.$\cos\,B = \dfrac{4}{3}$

Câu 12.Cho đường tròn $(O; 8)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $7$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Tiếp xúc (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Không cắt (0 điểm chung)
D.Vuông góc

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một chiếc thang dài $5$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
b)Khoảng cách từ chân thang đến tường là $d = 5 \cos 60^\circ$.
c)Chiều dài thang là $5$ mét.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 5 \sin 60^\circ$.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{48}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$4\sqrt{3} = \sqrt{48}$.
b)$\sqrt{48} = 4 + \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{48} = 4^2 \sqrt{3}$.
d)$\sqrt{48} > 0$.

Câu 15.Cho hàm số bậc nhất $y = -2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x_1 < x_2$ thì $f(x_1) < f(x_2)$.
b)Hàm hằng $y = 5$ là hàm bậc nhất.
c)Hai điểm $(-3; 11)$ và $(-1; 7)$ đều thuộc đồ thị hàm số.
d)Hàm số có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cho cùng một $x$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°

Câu 19.Tổng hai số bằng $37$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $111$. Tìm số lớn.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 22.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.