NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·1··14,5%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·22·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·2·1313,6%
Đường tròn221·522,7%
Một số yếu tố thống kê và xác suất11··29,1%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··14,5%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5124122100%
Tỉ lệ22,7%54,5%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $60^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA60°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 60°
A.$\widehat{BAC} = 120^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 60^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 50^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 30^\circ$

Câu 2.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = x^2 + 1$
B.$xy = 1$
C.$y^2 = x$
D.$y = 2x + 3$

Câu 3.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = -2$
B.$f(2) = -9$
C.$f(2) = 2$
D.$f(2) = -3$

Câu 4.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{4}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{5}{4}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{4}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{2}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{3}{4}$

Câu 5.Cho đường tròn $(O; R)$ và đường thẳng $a$ với khoảng cách từ $O$ đến $a$ là $d$. Khi $d = R$, vị trí tương đối của $a$ và $(O)$ là?

A.Không cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Cắt nhau (hai điểm chung)
D.Tiếp xúc

Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $3$, cạnh kề bằng $4$, cạnh huyền bằng $5$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$
C.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$
D.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$

Câu 8.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$70^\circ$
B.$80^\circ$
C.$40^\circ$
D.$160^\circ$

Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 12$
B.$x = 7$
C.$x = 6 \sqrt{3}$
D.$x = 6$

Câu 10.Cho phương trình $x^2 - 7x - 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.

A.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = - \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = 0$
C.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = -1$
D.$\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = -2$

Câu 11.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3$
B.$R = 6$
C.$R = \sqrt{3}$
D.$R = 2 \sqrt{3}$

Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \geq 0$
B.$m > 0$
C.$m < 0$
D.$m \leq 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $11$ em, lớp 9B có $12$ em, lớp 9C có $9$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9B với $12$ em.
b)Tỉ lệ học sinh giỏi lớp 9A trên tổng là $\dfrac{11}{32}$.
c)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
d)Biểu đồ tán xạ dùng để phát hiện xu hướng giữa hai biến.

Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường sinh $l$ thoả $l^2 = R^2 + h^2$, ở đây $l = 13$.
b)Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Thể tích là $V = \dfrac{1}{3}\pi R^2 h = \dfrac{300\pi}{3}$.
d)Hình nón có một đỉnh và một mặt đáy hình tròn.

Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{48}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$4\sqrt{3} = \sqrt{48}$.
b)$\sqrt{48} = 4 + \sqrt{3}$.
c)$\sqrt{48} = 4^2 \sqrt{3}$.
d)$\sqrt{48} > 0$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)Diện tích tứ giác $KAOB$ bằng $KA \cdot R = 12$.
d)Hai tiếp tuyến từ $K$ có độ dài bằng nhau: $KA = KB = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -2x + 3$. Tìm $x$ thoả $f(x) = -3$.

Câu 19.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.