NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·31·418,2%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2111522,7%
Đường tròn311·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng894122100%
Tỉ lệ36,4%40,9%18,2%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-3; 6)$ và $B(5; -18)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-551015y = -3x - 3-365-18AB
Đường thẳng qua A(-3;6), B(5;-18)
A.$a = -2$
B.$a = 3$
C.$a = - \dfrac{1}{3}$
D.$a = -3$

Câu 2.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$45^\circ$
C.$60^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 3.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -x + 3$ và $y = -x + 3$ là:

A.Cắt nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 4.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

4 mh30°
Thang dài 4m, góc 30°
A.$h = 30\text{ m}$
B.$h = 4\text{ m}$
C.$h = 2\text{ m}$
D.$h = 3\text{ m}$

Câu 5.Cho đường tròn $(O; 3)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $1$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Không cắt (0 điểm chung)
B.Vuông góc
C.Tiếp xúc (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 6.Cho phương trình $5x - y = 9$. Khi $y = 1$, tính $x$.

A.$x = 1$
B.$x = 3$
C.$x = -2$
D.$x = 2$

Câu 7.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình vuông

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = 4 \sqrt{3}$

Câu 9.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $100^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$200^\circ$
B.$50^\circ$
C.$90^\circ$
D.$100^\circ$

Câu 10.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{4}{\sqrt{3} + \sqrt{2}}$.

A.$4\sqrt{1}$
B.$\dfrac{4}{\sqrt{3} - \sqrt{2}}$
C.$\dfrac{4(\sqrt{3} + \sqrt{2})}{5}$
D.$\dfrac{4(\sqrt{3} - \sqrt{2})}{1}$

Câu 11.Rút gọn $\sqrt{375}$.

A.$\sqrt{375} = 5\sqrt{15}$
B.$\sqrt{375} = 5\sqrt{375}$
C.$\sqrt{375} = \sqrt{5}\sqrt{15}$
D.$\sqrt{375} = 75$

Câu 12.Lục giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = 6 \sqrt{3}$
C.$R = 3$
D.$R = 12$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai số $a = -1$ và $b = -8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt[3]{a + b} = \sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}$.
b)$\sqrt[3]{-1} \cdot \sqrt[3]{-8} = 2$.
c)$\sqrt[3]{ab} = \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[3]{b}$ với mọi $a, b$.
d)Căn bậc 3 của số âm là số âm.

Câu 14.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 45^\circ > 1$.
b)$\cos 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
c)$\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ = 1$.
d)$\tan 45^\circ = 1$.

Câu 15.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $47$ và hiệu bằng $21$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích hai số bằng $442$.
b)Hệ phương trình lập được là $\begin{cases} x + y = 47 \\ x - y = 21 \end{cases}$.
c)Phải đặt điều kiện $x, y > 0$ vì là số tự nhiên dương.
d)Số lớn là $13$ và số bé là $34$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.$y = -2x - 6$ và $y = x + 5$ cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 20.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.