[Đề 108] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $140^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 2.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 26)$ và $B(-4; -10)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:
Câu 3.Đồ thị hàm số $y = -3x - 7$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ?
Câu 4.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 5.Một mẫu dữ liệu có $200$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $70$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 6.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 7.Hình nón có bán kính đáy $r = 9$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 8.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:
Câu 9.Xét phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 10.Phương trình $x^4 - 9x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 11.Cho phương trình $-3x + 5y = 7$. Khi $x = -4$, tìm $y$.
Câu 12.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho biểu thức $P = 5\sqrt{2} + 4\sqrt{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đa giác lồi $8$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 18.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Đường thẳng $y = 3x - 1$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 21.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 22.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.