[Đề 107] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:
Câu 2.Tính $2\sqrt{2} - 3\sqrt{2}$.
Câu 3.Cho đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?
Câu 4.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 5.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?
Câu 6.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 26)$ và $B(-4; -10)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:
Câu 7.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.
Câu 8.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.
Câu 10.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 11.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $60^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 12.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 6y = 15 \end{cases}$ có:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-2; 3)$. Tìm $b$.
Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?
Câu 19.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 20.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.
Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)