NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·29,1%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·2··29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·2·1313,6%
Đường tròn121·418,2%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu12··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·1··14,5%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 107
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 107] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-5510
Đồ thị y = 2x + (-1)
A.$(-1; 0)$
B.$(0; -1)$
C.$(0; 2)$
D.$(0; 1)$

Câu 2.Tính $2\sqrt{2} - 3\sqrt{2}$.

A.$-1\sqrt{2}$
B.$5\sqrt{2}$
C.$6\sqrt{2}$
D.$5\sqrt{2 * 2}$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Vuông góc
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Không cắt (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc (1 điểm chung)

Câu 4.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và đường sinh $\ell = 10$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 120 \pi$
B.$S_{xq} = 60 \pi$
C.$S_{xq} = 6 \pi$
D.$S_{xq} = 36 \pi$

Câu 5.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -2x - 3y = -20 \\ x - 3y = -8 \end{cases}$?

A.$(4; 4)$
B.$(-4; 4)$
C.$(4; -4)$
D.$(5; 4)$

Câu 6.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 26)$ và $B(-4; -10)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-20-10102030y = 4x + 6526-4-10AB
Đường thẳng qua A(5;26), B(-4;-10)
A.$a = \dfrac{1}{4}$
B.$a = 5$
C.$a = 4$
D.$a = -4$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 280^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 70^\circ$

Câu 8.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Có vô số nghiệm
D.Có nghiệm kép

Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 6$
B.$x = 12$
C.$x = 7$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 10.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = 2$
B.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$
C.$\dfrac{V}{S} = 3$
D.$\dfrac{V}{S} = 6$

Câu 11.Trong đường tròn $(O)$, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung có số đo $60^\circ$. Tính số đo góc đó.

A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$50^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 12.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 6y = 15 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Không xác định được
D.Vô nghiệm

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\sin \widehat{B} > 1$.

Câu 14.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
b)Khi tăng $r$ gấp đôi (giữ nguyên $h$) thì $V$ tăng gấp 4.
c)Hình trụ có 2 đáy và 1 mặt xung quanh.
d)Khi tăng $h$ gấp 3 thì $V$ hình trụ cũng tăng gấp 3.

Câu 15.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Tổng hai nghiệm bằng $\dfrac{b}{a} = 3$.
b)Hai nghiệm cùng dương.
c)Hai nghiệm trái dấu.
d)Theo Viète: $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = -3$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-2; 3)$. Tìm $b$.

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 20.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.

Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 107] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.