NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác321·627,3%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2411836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục231·627,3%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song11··29,1%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đổi $120^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{4 \pi}{3}$
B.$\dfrac{2 \pi}{3}$
C.$\dfrac{5 \pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{3}$

Câu 2.Tập giá trị của hàm số $y = \cos x$ là?

A.$[0; 1]$
B.$[-1; 1]$
C.$(-\infty; 1]$
D.$\mathbb{R}$

Câu 3.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-5u₁0u₂5u₃10u₄15u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
Cấp số cộng u₁=-5, d=5
A.$u_6 = 15$
B.$u_6 = -30$
C.$u_6 = 25$
D.$u_6 = 20$

Câu 4.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f$ khả vi tại $x_0$
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại
C.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
D.$f(x_0)$ xác định

Câu 5.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5)$.

A.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = -2$
B.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = -3$
C.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = 2$
D.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = -4$

Câu 6.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Dương
D.Âm

Câu 7.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -n^2 - 3n - 1$. Tính $u_{3}$.

A.$u_{3} = -16$
B.$u_{3} = -15$
C.$u_{3} = -13$
D.$u_{3} = -19$

Câu 8.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.Một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
D.Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều song song với mặt kia.

Câu 9.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-2u₁4u₂-8u₃16u₄-32u₅× -2× -2× -2× -2
Cấp số nhân u₁=-2, q=-2
A.$u_6 = -12$
B.$u_6 = -128$
C.$u_6 = -32$
D.$u_6 = 64$

Câu 10.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = -(\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
C.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-2x^2 + 5}{-x - 2}$.

A.$L = 0$
B.$L = 2$
C.$L = -\infty$
D.$L = +\infty$

Câu 12.Cho cấp số cộng có $u_1 = -5$ và $u_{14} = -44$. Tính tổng $S_{14}$.

A.$S_{14} = -616$
B.$S_{14} = -342$
C.$S_{14} = -343$
D.$S_{14} = -344$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
b)$u_4 = 81$.
c)$S_4 = 120$.
d)$u_3 \cdot u_5 = u_4^2$.

Câu 14.Cho dãy số $u_n = \dfrac{2n + 5}{1n + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $n \to +\infty$, $u_n$ tiến đến $+\infty$.
b)Mọi dãy đơn điệu và bị chặn đều có giới hạn hữu hạn.
c)Mọi dãy bị chặn đều có giới hạn.
d)$\lim \dfrac{1}{n} = 0$.

Câu 15.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
b)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
c)Đường thẳng $AC$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
d)Đường thẳng $AA'$ song song với mặt phẳng $(BCC'B')$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_{n+1} = 2 u_n + 5$. Tính $u_3$.

Câu 18.Tính $\lim \dfrac{-5n - 7}{-3n - 6}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin^2 x = 1$ là? (Trả lời số nguyên)

Câu 20.CSN $u_1 = -2$, $q = 2$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.