NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác16··731,8%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân4211836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục2·2·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Tổng8103122100%
Tỉ lệ36,4%45,5%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

1u₁3u₂9u₃27u₄81u₅× 3× 3× 3× 3
Cấp số nhân u₁=1, q=3
A.$u_6 = 729$
B.$u_6 = 243$
C.$u_6 = 81$
D.$u_6 = 16$

Câu 2.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$
C.$x = k\pi$
D.$x = k\pi/2$

Câu 3.Hàm số $f$ liên tục tại $x_0$ khi và chỉ khi nào?

A.$f(x_0)$ xác định
B.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = f(x_0)$
C.$f$ khả vi tại $x_0$
D.$\lim\limits_{x \to x_0} f(x)$ tồn tại

Câu 4.Ba số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Biết $b = -12, c = -16$. Tìm số còn lại.

A.$-6$
B.$-7$
C.$-8$
D.$-9$

Câu 5.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - 4n + 1$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 78$
B.$u_{7} = -13$
C.$u_{7} = -7$
D.$u_{7} = 71$

Câu 6.Một rạp hát có $10$ hàng ghế. Hàng đầu có $20$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $2$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.200
B.300
C.290
D.285

Câu 7.Trong các mệnh đề sau (về quan hệ song song trong không gian), mệnh đề nào SAI?

A.Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
D.Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng có vô số đường thẳng song song với mặt phẳng đó.

Câu 8.Tính $\displaystyle\lim \left[-3 + 5 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^n\right]$.

A.$L = +\infty$
B.$L = 2$
C.$L = -3$
D.$L = 5$

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
B.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 10.Đổi $30^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{12}$
B.$\dfrac{\pi}{3}$
C.$\dfrac{5 \pi}{6}$
D.$\dfrac{\pi}{6}$

Câu 11.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\sin^2 x = 1$ là?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 12.Chu kỳ của hàm số $y = \cos x$ là?

A.$4\pi$
B.$\dfrac{\pi}{2}$
C.$\pi$
D.$2\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Bác Bình gửi tiết kiệm $100$ triệu đồng với lãi suất $8\%$/năm, tính lãi kép. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cấp số nhân áp dụng tốt cho bài toán tăng trưởng tỉ lệ phần trăm.
b)Mọi bài toán tăng trưởng đều có thể mô hình hóa bằng CSN.
c)Số tiền sau mỗi năm tạo thành cấp số nhân với công bội $q = 1 + 0,08$.
d)Theo lãi đơn cùng lãi suất, sau $2$ năm số tiền là $116$ triệu.

Câu 14.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo radian luôn không âm.
b)$\alpha + 2\pi$ và $\alpha$ có cùng tia kết.
c)$90^\circ = \pi/2$ rad.
d)$30^\circ = \pi/6$ rad.

Câu 15.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu một đường thẳng có một điểm chung với mặt phẳng thì hai đối tượng vẫn có thể song song.
b)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
c)Đường thẳng $AB$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
d)Đường thẳng $AA'$ song song với mặt phẳng $(BCC'B')$.

Câu 16.Biết giới hạn $\lim \dfrac{2n^2 + 1}{3n^2 - 3n + 3} = a$ và $\lim \dfrac{n^2 + 1}{\sqrt{n^4 - n^2 + 3}} = b$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị $a$ nhỏ hơn $0$.
b)Giá trị $b$ lớn hơn $0$.
c)Phương trình lượng giác $\cos x = a$ có nghiệm là $x = \dfrac{\pi}{3}$.
d)Cho cấp số cộng $(u_n)$ với công sai $d = b$ và $u_1 = a$, thì $u_3 = \dfrac{8}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Số nghiệm trên $[0; 2\pi)$ của $\sin x (\sin x - 1) = 0$ là?

Câu 18.Tìm GTLN của hàm số $y = 2\sin x - 4$.

Câu 19.Cho cấp số cộng $(u_n)$ thoả $u_{5} = -10$ và $u_{12} = -31$. Tìm công sai $d$.

Câu 20.CSN $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x + 5)}{(x + 2)}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.