NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·2··29,1%
Hàm số bậc nhất·2··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông21·1418,2%
Đường tròn·21·313,6%
Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··14,5%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu21··313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 3
Hình cầu bán kính r = 3
A.$V = 36$
B.$V = 36\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 2.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh30°
Thang dài 6m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 6\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 3.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 35^\circ$?

A.$\cos 55^\circ$
B.$\sin 55^\circ$
C.$\tan 55^\circ$
D.$\cos 35^\circ$

Câu 4.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 5$.

A.$S = 100 \pi$
B.$S = 75 \pi$
C.$S = 15 \pi$
D.$S = 25 \pi$

Câu 5.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 6$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 65\pi$
B.$S_{xq} = 30\pi$
C.$S_{xq} = 150\pi$
D.$S_{xq} = 60\pi$

Câu 6.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = -3\text{ hoặc }x = -1$
B.$x = \pm3\text{ hoặc }x = \pm1$
C.$x = 3\text{ hoặc }x = 1$
D.$x = 9\text{ hoặc }x = 1$

Câu 7.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — intersect
A.Ngoài nhau (0 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Cắt nhau (2 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 8.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-30-25-20-15-10-55-3-3I
Hai đường thẳng y=-3x+-12 và y=-1x+-6
A.$I(-3; -3)$
B.$I(0; -12)$
C.$I(-3; -2)$
D.$I(3; 3)$

Câu 9.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 10.Tính $2\sqrt{2} - 3\sqrt{2}$.

A.$-1\sqrt{2}$
B.$5\sqrt{2}$
C.$6\sqrt{2}$
D.$5\sqrt{2 * 2}$

Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 4$
B.$m = 2$
C.$m = \pm 2$
D.$m = -2$

Câu 12.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB80°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 80°
A.$40^\circ$
B.$160^\circ$
C.$100^\circ$
D.$80^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 9$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{9}{15}$.
b)$\sin \widehat{B} > 1$.
c)$\tan \widehat{B} = \dfrac{9}{12}$.
d)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.

Câu 14.Cho hai điểm $A(-1; 1)$ và $B(-2; 5)$ trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường thẳng có cùng hệ số góc thì luôn song song.
b)Đường thẳng có hệ số góc bằng 0.
c)Hai điểm $A, B$ phân biệt luôn xác định một đường thẳng duy nhất.
d)Hệ số góc tính bằng $\dfrac{x_B - x_A}{y_B - y_A}$.

Câu 15.Cho $a = -5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{25} = 5$.
b)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
c)$(\sqrt{a})^2 = a$ chỉ đúng khi $a \geq 0$.
d)$(\sqrt{5})^2 = 5$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $6$ cm và chiều cao $13$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $144^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 19.Đa giác lồi $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 20.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề khảo sát chất lượng lớp 9 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.