[Đề 101] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Chương trình 11 ôn thi sớm · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:
Câu 2.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành, $O$ là giao điểm hai đường chéo của đáy. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $SC$. Đường thẳng $OM$ song song với mặt phẳng nào sau đây?
Câu 3.Quan sát đồ thị hàm số $y = f(x)$ và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ $x_0 = -2$ trong hình. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm đó bằng:
Câu 4.Góc giữa hai đường thẳng song song (hoặc trùng nhau) bằng?
Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hàm số liên tục:
Câu 6.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?
Câu 7.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 8.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = -6\sin(2t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:
Câu 9.Cho hình chóp $S.ABCD$, $M$ là trung điểm cạnh $SB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 10.Cho $a>0,\,a\neq 1$. Tính $P=\log_{\sqrt{a}}\left(a^{3}\cdot\sqrt{a}\right)$.
Câu 11.Khối lăng trụ có thể tích $V=60$ và diện tích đáy $S_{đáy}=15.$ Chiều cao $h$ của khối lăng trụ bằng
Câu 12.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $SC$ lên mặt phẳng $(SAD)$ là đường thẳng nào?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $3$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một bạn có $4$ chiếc áo và $3$ chiếc quần khác nhau. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $47$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 7 & 5 & 11 & 6 & 18 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 17 & 18 & 15 & 9 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho $s(t) = 5t^2 - t$. Tính vận tốc tại $t = 3$.
Câu 18.Tính $\lim\limits_{x \to 2} (2x^2 - x + 5)$.
Câu 19.Cho $P(A) = \dfrac{1}{3}$, $P(B|A) = \dfrac{1}{4}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).
Câu 21.Một doanh nghiệp có mức đầu tư $10$ triệu/tháng. Phương án A: cứ $2$ năm tăng đều thêm $6$ triệu/tháng (cấp số cộng). Phương án B: cứ $2$ năm tăng $30\%$ (cấp số nhân). Sau $20$ năm, tổng vốn đầu tư của Phương án B nhiều hơn Phương án A bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 22.Một nền tảng đặt chỉ tiêu lợi nhuận năm tối thiểu $1050$ triệu đồng. Mỗi đơn hàng mang lại $30$ triệu đồng doanh thu, còn tổng chi phí vận hành cho $x$ đơn hàng là $C(x) = 200\ln x + 100$ (triệu đồng). Cần tối thiểu bao nhiêu đơn hàng để đạt chỉ tiêu?