NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Một số yếu tố thống kê

Bảng tần số và biểu đồ

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Câu 1.Trong một mẫu có $20$ giá trị, một giá trị xuất hiện $17$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.86\%
B.17\%
C.85\%
D.84\%

Câu 2.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.23\%
B.22\%
C.21\%
D.11\%

Câu 3.Cho dãy số: $1, 4, 3, 1, 1, 2, 5, 4, 3, 3, 1, 3$. Hỏi giá trị $4$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.2
B.10
C.1
D.3

Câu 4.Cho dãy số: $1, 1, 3, 2, 3, 3, 5, 2$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.2
B.1
C.6
D.3

Câu 5.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.11\%
B.45\%
C.43\%
D.44\%

Câu 6.Trong một mẫu có $20$ giá trị, một giá trị xuất hiện $4$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.19\%
B.4\%
C.21\%
D.20\%

Câu 7.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.80\%
B.79\%
C.20\%
D.81\%

Câu 8.Cho dãy số: $6, 3, 7, 6, 7, 6, 6, 5, 1, 7, 4, 7, 2, 6, 1, 2$. Hỏi giá trị $6$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.11
B.5
C.6
D.4

Câu 9.Cho dãy số: $5, 5, 2, 3, 5, 4, 6, 5, 1, 5, 1, 7, 4, 3, 5$. Hỏi giá trị $3$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.2
B.13
C.1
D.3

Câu 10.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.79\%
B.20\%
C.81\%
D.80\%

Câu 11.Cho dãy số: $5, 7, 7, 7, 1, 3, 1, 4, 7, 4, 4, 6, 4, 7$. Hỏi giá trị $7$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.4
B.9
C.6
D.5

Câu 12.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?

41822334105Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 5 giá trị
A.8
B.4
C.3
D.2

Câu 13.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $24$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.47\%
B.24\%
C.49\%
D.48\%

Câu 14.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $2$ là bao nhiêu?

61328394Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.6
B.8
C.9
D.3

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)

Câu 15.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $23$.
c)Tần số của điểm $5$ bằng $4$.
d)Tần số của điểm $8$ là $7$.

Câu 16.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $8$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Cam với tần số $10$.
b)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.

Câu 17.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $8$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của điểm $8$ là $2$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $8$.
c)Tổng số học sinh được khảo sát là $22$.
d)Tần số của một giá trị có thể là số âm.

Câu 18.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của một giá trị có thể là số âm.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $31$.
c)Tổng số học sinh được khảo sát là $29$.
d)Tần số của điểm $8$ là $2$.

Câu 19.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $6$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $7$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $13.8\%$.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $27$.
c)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
d)Tần số của điểm $5$ bằng $4$.

Câu 20.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $6$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Chuối với tần số $10$.
b)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.
c)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
d)Tần số của một giá trị có thể bằng $0$ nếu giá trị đó không xuất hiện.

Câu 21.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $8$; giá trị $9$ có tần số $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $33$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $6$.
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $24.2\%$.
d)Tổng số học sinh được khảo sát là $31$.

Câu 22.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $4$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể dùng biểu đồ cột để biểu diễn bảng tần số.
b)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.

Câu 23.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $3$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $6$; giá trị $8$ có tần số $3$; giá trị $9$ có tần số $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $22$.
b)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $13.6\%$.
d)Tần số của một giá trị có thể là số âm.

Câu 24.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $6$ học sinh; Xoài: $10$ học sinh; Chuối: $8$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của Cam bằng $21.4\%$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.
d)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.

Câu 25.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $6$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $8$ học sinh; Táo: $10$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của Cam bằng $21.4\%$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tần số của một giá trị có thể bằng $0$ nếu giá trị đó không xuất hiện.
d)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.

Câu 26.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối của Cam bằng $35.7\%$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Cam với tần số $10$.

Câu 27.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $5$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $5$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của một giá trị có thể là số âm.
b)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
c)Tổng số học sinh được khảo sát là $28$.
d)Tần số của điểm $5$ bằng $5$.

Câu 28.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
b)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Chuối với tần số $10$.
c)Tần số của một giá trị có thể bằng $0$ nếu giá trị đó không xuất hiện.
d)Tần số tương đối của Cam bằng $28.6\%$.

Câu 29.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $6$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Chuối với tần số $10$.
b)Tần số tương đối của Cam bằng $28.6\%$.
c)Tổng số học sinh tham gia khảo sát là $28$.
d)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 30.Mẫu $40$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $20\%$. Tính tần số.

Câu 31.Mẫu $50$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $30\%$. Tính tần số.

Câu 32.Mẫu $20$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $10\%$. Tính tần số.

Câu 33.Mẫu $40$ phần tử, $X$ xuất hiện $24$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 34.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $25\%$. Tính tần số.

Câu 35.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.

Câu 36.Mẫu $50$ phần tử, $X$ xuất hiện $28$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 37.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $17$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 38.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $40\%$. Tính tần số.

Câu 39.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $11$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 40.Mẫu $100$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $10\%$. Tính tần số.

Câu 41.Mẫu $100$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $25\%$. Tính tần số.

Câu 42.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $4$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 43.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $20$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 44.Mẫu $40$ phần tử, $X$ xuất hiện $11$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề