NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Một số yếu tố thống kê

Bảng tần số và biểu đồ

27 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
27 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(2)

1.1

Các loại biểu đồ

  • Biểu đồ cột (bar chart): mỗi giá trị 1 cột, chiều cao = tần số.
  • Biểu đồ đoạn thẳng (line chart): mỗi điểm $(x_i, n_i)$, nối thẳng — thể hiện xu hướng.
  • Biểu đồ hình quạt (pie chart): mỗi giá trị 1 hình quạt với góc $= f_i \cdot 360°$.
  • Biểu đồ tần suất tích lũy: thể hiện tích lũy theo thứ tự.
1.2

Bảng tần số

Cho mẫu kích thước $N$. Bảng tần số có 2 cột (hoặc nhiều hơn):
  • Giá trị $x_i$ (hoặc nhóm $[a_i; a_{i+1})$).
  • Tần số $n_i$: số lần $x_i$ xuất hiện.
$\sum n_i = N$. Có thể thêm cột tần suất $f_i = n_i / N$.

§2. Phương pháp(1)

2.1

Quy trình vẽ biểu đồ cột

Bước 1. Lập bảng tần số. Bước 2. Vẽ hệ trục: trục hoành = giá trị, trục tung = tần số. Bước 3. Chọn đơn vị trục tung phù hợp (đảm bảo cột cao nhất nằm trong khung vẽ). Bước 4. Vẽ các cột với chiều cao = tần số tương ứng. Bước 5. Ghi tên / chú thích / đơn vị.

Bài tập

1. Đếm tần số xuất hiện của một giá trị trong dãy sốTrắc nghiệmfrequency_of_value(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 1.Cho dãy số: $4, 5, 1, 1, 2, 1, 4, 5$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.3
B.2
C.4
D.5

Câu 2.Cho dãy số: $4, 5, 1, 3, 2, 1, 3, 1, 4, 5$. Hỏi giá trị $2$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.9
B.2
C.0
D.1

Câu 3.Cho dãy số: $4, 1, 5, 1, 3, 4, 5, 3, 3$. Hỏi giá trị $1$ xuất hiện bao nhiêu lần?

A.1
B.2
C.3
D.7

2. Tìm tần số còn thiếu từ tổng $N$ rồi tính tần số tương đối (%) của nóTrắc nghiệmmissing_frequency_then_relative(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Một mẫu số liệu có tổng cộng $25$ giá trị, lập thành bảng tần số gồm bốn giá trị: giá trị $4$ có tần số $7$; giá trị $7$ có tần số $2$; giá trị $8$ có tần số $3$; giá trị $9$ có tần số chưa biết. Tần số tương đối (theo phần trăm) của giá trị $9$ là bao nhiêu?

A.48\%
B.12\%
C.13\%
D.52\%

Câu 5.Một mẫu số liệu có tổng cộng $20$ giá trị, lập thành bảng tần số gồm bốn giá trị: giá trị $1$ có tần số $7$; giá trị $6$ có tần số $7$; giá trị $10$ có tần số $2$; giá trị $11$ có tần số chưa biết. Tần số tương đối (theo phần trăm) của giá trị $11$ là bao nhiêu?

A.16\%
B.4\%
C.80\%
D.20\%

Câu 6.Một mẫu số liệu có tổng cộng $25$ giá trị, lập thành bảng tần số gồm bốn giá trị: giá trị $1$ có tần số $7$; giá trị $2$ có tần số $8$; giá trị $4$ có tần số $6$; giá trị $11$ có tần số chưa biết. Tần số tương đối (theo phần trăm) của giá trị $11$ là bao nhiêu?

A.21\%
B.16\%
C.4\%
D.84\%

3. Quan sát biểu đồ cột → đọc tần số một giá trịTrắc nghiệmread_frequency_from_bar_chart(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?

219283746546Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 6 giá trị
A.2
B.7
C.8
D.9

Câu 8.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?

41421034465Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 5 giá trị
A.5
B.4
C.10
D.6

Câu 9.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?

81725374Giá trịTần số
Biểu đồ tần số 4 giá trị
A.8
B.7
C.5
D.9

4. Cho tần số $n_i$ và tổng $N$, tính tần suất (theo %)Trắc nghiệmrelative_frequency_percent(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $8$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.16\%
B.8\%
C.15\%
D.17\%

Câu 11.Trong một mẫu có $100$ giá trị, một giá trị xuất hiện $20$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.19\%
B.21\%
C.20\%
D.80\%

Câu 12.Trong một mẫu có $100$ giá trị, một giá trị xuất hiện $42$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.58\%
B.41\%
C.42\%
D.43\%

5. Hai tần số ẩn ràng buộc bởi hệ — giải hệ rồi tính tần số tương đốiTrắc nghiệmtwo_unknown_frequencies_system(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Một mẫu số liệu gồm tổng cộng $40$ giá trị, được lập thành bảng tần số với năm giá trị: giá trị $5$ có tần số $5$; giá trị $7$ có tần số $4$; giá trị $8$ có tần số $7$; giá trị $9$ và giá trị $11$ có tần số chưa biết. Biết tần số của giá trị $9$ nhiều hơn tần số của giá trị $11$ là $8$ đơn vị. Tần số tương đối (theo phần trăm) của giá trị $9$ là bao nhiêu?

A.16\%
B.30\%
C.40\%
D.20\%

Câu 14.Một mẫu số liệu gồm tổng cộng $50$ giá trị, được lập thành bảng tần số với năm giá trị: giá trị $3$ có tần số $5$; giá trị $4$ có tần số $3$; giá trị $7$ có tần số $4$; giá trị $8$ và giá trị $12$ có tần số chưa biết. Biết tần số của giá trị $8$ nhiều hơn tần số của giá trị $12$ là $2$ đơn vị. Tần số tương đối (theo phần trăm) của giá trị $8$ là bao nhiêu?

A.38\%
B.36\%
C.20\%
D.40\%

Câu 15.Một mẫu số liệu gồm tổng cộng $20$ giá trị, được lập thành bảng tần số với năm giá trị: giá trị $2$ có tần số $2$; giá trị $4$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $2$; giá trị $11$ và giá trị $12$ có tần số chưa biết. Biết tần số của giá trị $11$ nhiều hơn tần số của giá trị $12$ là $6$ đơn vị. Tần số tương đối (theo phần trăm) của giá trị $11$ là bao nhiêu?

A.50\%
B.20\%
C.10\%
D.35\%

6. Bảng tần số 4 giá trị (loại quả ưa thích) — kiểm tra tần số tương đối, giá trị có tần số lớn nhấtĐúng / Saifreq_table_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $4$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $10$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể dùng biểu đồ cột để biểu diễn bảng tần số.
b)Tần số tương đối của Cam bằng $14.3\%$.
c)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
d)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Táo với tần số $10$.

Câu 17.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $10$ học sinh; Xoài: $8$ học sinh; Chuối: $4$ học sinh; Táo: $6$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.
b)Tần số của một giá trị có thể bằng $0$ nếu giá trị đó không xuất hiện.
c)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Cam với tần số $10$.
d)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.

Câu 18.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $4$ học sinh; Chuối: $6$ học sinh; Táo: $10$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các tần số tương đối luôn bằng $1$.
b)Tần số tương đối có thể lớn hơn $1$.
c)Tần số của một giá trị có thể bằng $0$ nếu giá trị đó không xuất hiện.
d)Loại quả được nhiều học sinh ưa thích nhất là Táo với tần số $10$.

7. Bảng tần số điểm kiểm tra cụ thể — đọc tần số, tổng số học sinhĐúng / Saifrequency_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $2$; giá trị $6$ có tần số $7$; giá trị $7$ có tần số $5$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $27$.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $25$.
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $16.0\%$.
d)Tần số của một giá trị có thể là số âm.

Câu 20.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $5$; giá trị $6$ có tần số $4$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $3$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của điểm $8$ là $3$.
b)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).
c)Tần số của một giá trị có thể là số âm.
d)Tần số của điểm $5$ bằng $4$.

Câu 21.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $5$; giá trị $7$ có tần số $5$; giá trị $8$ có tần số $4$; giá trị $9$ có tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số học sinh được khảo sát là $26$.
b)Tần số của điểm $5$ bằng $5$.
c)Tần số tương đối của điểm $8$ bằng $16.7\%$.
d)Tổng các tần số tương đối bằng $100\%$ (tức bằng $1$).

8. Tần số $= N \cdot p\%$Trả lời ngắnfrequency_from_relative_freq(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Mẫu $100$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $30\%$. Tính tần số.

Câu 23.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $20\%$. Tính tần số.

Câu 24.Mẫu $25$ phần tử, $Y$ có tần số tương đối $25\%$. Tính tần số.

9. Tần số tương đối $f \cdot 100 / N$ (%) (số thập phân)Trả lời ngắnrelative_frequency(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Mẫu $50$ phần tử, $X$ xuất hiện $21$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 26.Mẫu $50$ phần tử, $X$ xuất hiện $26$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 27.Mẫu $25$ phần tử, $X$ xuất hiện $8$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Bảng tần số và biểu đồ".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

176.000đ
119.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề