NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bất đẳng thức

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Bất đẳng thức + bất phương trình

Bất đẳng thức $a < b, a \leq b, a > b, a \geq b$ — so sánh 2 số (số thực). Bất phương trình 1 ẩn: $A(x) < B(x)$ (hoặc $\leq, >, \geq$). Nghiệm: $x_0$ làm bất phương trình đúng. Tập nghiệm: biểu diễn dưới dạng khoảng/đoạn/nửa đường thẳng.

§2. Tính chất(2)

2.1

Tính chất bất đẳng thức

Cho $a < b$ (tương tự cho $\leq, >, \geq$):
  • Cộng cùng số: $a + c < b + c$ (giữ chiều).
  • Nhân với số dương $c > 0$: $a c < b c$ (giữ chiều).
  • Nhân với số âm $c < 0$: $a c > b c$ (đổi chiều).
  • Bắc cầu: $a < b$ và $b < c \Rightarrow a < c$.
  • Bình phương (khi $a, b \geq 0$): $a < b \Leftrightarrow a^2 < b^2$.
2.2

Quy tắc biến đổi bất phương trình

Áp dụng cho bất phương trình $A(x) < B(x)$: 1. Chuyển vế + đổi dấu hạng tử. 2. Nhân/chia 2 vế với số dương → giữ chiều. 3. Nhân/chia 2 vế với số âm → đổi chiều. 4. Cộng 2 bất đẳng thức cùng chiều → giữ chiều (KHÔNG được trừ hoặc nhân chéo).

Bài tập

1. So sánh hai biểu thức số học, chọn dấu thích hợp ($<, >, =$)Trắc nghiệmcompare_arithmetic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.So sánh hai số $13$ và $8$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$13 > 8$
B.$13 = 8$
C.$13 < 8$
D.$8 > 13$

Câu 2.So sánh hai số $13$ và $10$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$10 > 13$
B.$13 > 10$
C.$13 < 10$
D.$13 = 10$

Câu 3.So sánh hai số $21$ và $19$. Dấu nào sau đây đúng?

A.$21 > 19$
B.$21 = 19$
C.$21 < 19$
D.$19 > 21$

2. So sánh hai biểu thức số đơn giảnTrắc nghiệmineq_compare_simple(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 4.So sánh $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{1}{3}$.

A.$\dfrac{1}{2} < \dfrac{1}{3}$
B.$\dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{2} > \dfrac{1}{3} \text{ và } 0$

Câu 5.So sánh $-3$ và $-5$.

A.$-3 < -5$
B.$-3 > -5 \text{ và } 0$
C.$-3 = -5$
D.$-3 > -5$

Câu 6.So sánh $-3$ và $-5$.

A.$-3 = -5$
B.$-3 < -5$
C.$-3 > -5$
D.$-3 > -5 \text{ và } 0$

3. Cho $a < b$, tìm khẳng định ĐÚNG trong các bất đẳng thức suy raTrắc nghiệmineq_property_apply(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
B.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
C.Nếu $a < b$ thì $-4a < -4b$.
D.Nếu $a < b$ thì $a + 4 < b + 4$.

Câu 8.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
B.Nếu $a < b$ thì $-2a < -2b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a + 2 < b + 2$.
D.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.

Câu 9.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a - 4 < b - 4$.
B.Nếu $a < b$ và $b < c$ thì $a < c$.
C.Nếu $a < b$ thì $4a < 4b$.
D.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.

4. $a < b$ và $b < c$ ⇒ $a < c$ (tính bắc cầu)Trắc nghiệmineq_transitive_property(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 10.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$a + c < b + c$
B.$ac < bc$
C.$a < c$
D.$a > c$

Câu 11.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$a > c$
B.$a < c$
C.$a + c < b + c$
D.$ac < bc$

Câu 12.Nếu $a < b$ và $c$ là số bất kì thì?

A.$ac < bc$
B.$a + c < b + c$
C.$a > c$
D.$a < c$

5. Khẳng định BĐT nào ĐÚNG VỚI MỌI $x$ — xét hiệu đưa về bình phương ($A^2\ge0$)Trắc nghiệmprove_inequality_perfect_square(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho số thực $x$ bất kì. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG với MỌI giá trị của $x$?

A.$x^2 + 16 < 8x$
B.$x^2 + 16 > 8x$
C.$x^2 + 16 \leq 8x$
D.$x^2 + 16 \geq 8x$

Câu 14.Cho số thực $x$ bất kì. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG với MỌI giá trị của $x$?

A.$x^2 + 9 < 6x$
B.$x^2 + 9 \leq 6x$
C.$x^2 + 9 > 6x$
D.$x^2 + 9 \geq 6x$

Câu 15.Cho số thực $x$ bất kì. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG với MỌI giá trị của $x$?

A.$x^2 + 9 \geq 6x$
B.$x^2 + 9 \leq 6x$
C.$x^2 + 9 > 6x$
D.$x^2 + 9 < 6x$

6. Giải BPT nhiều ngoặc $a(x+p) - b(x-q)\ op\ c$ — khai triển, gộp, chia (xét dấu) + trục sốTrắc nghiệmsolve_linear_inequality_multistep(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Bất phương trình $4(x + 4) - 6(x + 3) > 2$ có nghiệm là:

A.$x < -2$
B.$x < 2$
C.$x > -2$
D.$x < -1$

Câu 17.Tập nghiệm của bất phương trình $6(x + 6) - 2(x - 6) \leq 32$ là:

A.$x \leq -4$
B.$x \leq 4$
C.$x \geq -4$
D.$x \leq -3$

Câu 18.Giải bất phương trình $5(x + 5) - 7(x - 6) \geq 71$:

-2.0
Tập nghiệm trên trục số với mốc -2.0
A.$x \leq -1$
B.$x \leq 2$
C.$x \geq -2$
D.$x \leq -2$

7. Cho hai số $a, b$ cụ thể với $a < b$ — kiểm tra tính chất BĐT khi cộng, nhân, đổi dấuĐúng / Saiineq_intro_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho hai số thực $a = 3$ và $b = 5$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a < b$ và $c = -2 < 0$ nên $ac = -6 < -10 = bc$.
c)Vì $a = 3 < 5 = b$ nên $a + 5 = 8 < 10 = b + 5$.
d)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).

Câu 20.Cho hai số thực $a = 1$ và $b = 4$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a < b$ và $c = 3 > 0$ nên $ac = 3 < 12 = bc$.
c)Bất đẳng thức $x^2 \geq 0$ đúng với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)Vì $a < b$ và $c = -3 < 0$ nên $ac = -3 < -12 = bc$.

Câu 21.Cho hai số thực $a = 1$ và $b = 3$ (vậy $a < b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu $a > b > 0$ thì $\dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}$.
b)Vì $a = 1 < 3 = b$ nên $-a = -1 > -3 = -b$.
c)Nếu $a^2 < b^2$ thì $a < b$ (luôn đúng).
d)Nếu $a < b$ và $b \leq c$ thì $a < c$ (tính bắc cầu).

8. Cho cặp số cụ thể; 4 ý so sánh trực tiếp và áp dụng tính chấtĐúng / Saiinequality_concrete_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hai số $a = -7$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = -7$ và $b = -2$ thì $a + b = -9$.
b)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).
c)Nếu $a > b$ thì $a + 5 > b + 5$ (cộng cùng số bảo toàn chiều).
d)$-7 > -2$.

Câu 23.Cho hai số $a = 5$ và $b = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = 5$ và $b = 2$ thì $a > b$.
b)$5 > 3$.
c)$(-3)^2 < 0$.
d)Nếu $a > b$ thì $-a > -b$ (đổi dấu).

Câu 24.Cho hai số $a = -3$ và $b = -2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$a = -3$ và $b = -2$ thì $a > b$.
b)Nếu $a > b$ thì $a + 5 > b + 5$ (cộng cùng số bảo toàn chiều).
c)$-7 > -2$.
d)$5 > 3$.

9. Cho $a > b$, hỏi $a + k$ vs $b + k$ hoặc $-a$ vs $-b$ — đáp án là dấuTrả lời ngắnapply_inequality_property(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 25.Biết $a > b$. So sánh $3a$ và $3b$ (với $a, b > 0$).

Câu 26.Biết $a > b$. So sánh $-a$ và $-b$.

Câu 27.Biết $a > b$. So sánh $-7a$ và $-7b$.

10. So sánh hai biểu thức số học, đáp án dưới dạng dấu <, >, =Trả lời ngắncompare_two_numbers(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 28.So sánh hai số $8$ và $9$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $8\ \ldots\ 9$.

Câu 29.So sánh hai số $43$ và $36$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $43\ \ldots\ 36$.

Câu 30.So sánh hai số $49$ và $44$. Điền dấu thích hợp ($<, >, =$) vào chỗ chấm: $49\ \ldots\ 44$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Bất đẳng thức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 3 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

147.000đ
99.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề