Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(27 câu)
Câu 1.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^{2} - x - 12}{x + 3}$.
Câu 2.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 2} (- 3 x^{2} - x - 8)$.
Câu 3.Tính $L = \lim\limits_{x \to 1} \dfrac{\sqrt{x + 15} - 4}{x - 1}$.
Câu 4.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} (5 x^{2} + 7 x - 7)$.
Câu 5.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(4x)}{x^2}$.
Câu 6.Tính $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^{2} - 5 x + 6}{x - 3}$.
Câu 7.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (- x^{2} - 6 x + 4)$.
Câu 8.Tính $L = \lim\limits_{x \to 2} \dfrac{\sqrt{x + 7} - 3}{x - 2}$.
Câu 9.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 1}{x + 1}$.
Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to 1^{-}} \dfrac{1}{x - 1}$.
Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to 2^{+}} \dfrac{1}{x - 2}$.
Câu 12.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 4 x - 5}{x + 1}$.
Câu 13.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 1}{x^{2} + 5 x + 4}$.
Câu 14.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^{2} - 4 x - 5}{x^{2} + 4 x + 3}$.
Câu 15.Tính $\lim\limits_{x \to 3^{-}} \dfrac{1}{x - 3}$.
Câu 16.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5)$.
Câu 17.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^{2} - x - 12}{x^{2} + 2 x - 3}$.
Câu 18.Tính $\lim\limits_{x \to -4^{+}} \dfrac{1}{x + 4}$.
Câu 19.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{x^{2} + 6 x + 8}{x^{2} + x - 2}$.
Câu 20.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to 1} (x^{2} + 6 x + 8)$.
Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^{2} + 7 x + 12}{x + 4}$.
Câu 22.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{x^{2} - 3 x + 2}{x - 1}$.
Câu 23.Tính $\lim\limits_{x \to -3^{-}} \dfrac{1}{x + 3}$.
Câu 24.Tính $L = \lim\limits_{x \to 3} \dfrac{\sqrt{x + 13} - 4}{x - 3}$.
Câu 25.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(3x)}{x^2}$.
Câu 26.Tính $L = \lim\limits_{x \to 0} \dfrac{1 - \cos(2x)}{x^2}$.
Câu 27.Tính $L = \lim\limits_{x \to 5} \dfrac{\sqrt{x - 1} - 2}{x - 5}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)
Câu 28.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 4} \dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 2x + 2$ và xét giới hạn tại $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 1$ và xét giới hạn tại $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 + x + 1$ và xét giới hạn tại $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hàm số $f(x) = x^2 + x - 4$ và xét giới hạn tại $x_0 = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Xét giới hạn $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(17 câu)
Câu 35.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.
Câu 36.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 1}{x^2 + 5x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 37.Tính $\lim\limits_{x \to 3} \dfrac{x^2 - 5x + 6}{x^2 + 2x - 15}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Tính $\lim\limits_{x \to 5} \dfrac{(x - 5)(x - 1)}{(x - 5)}$.
Câu 39.Tính $\lim\limits_{x \to -4} (-x^2 - 3x - 1)$.
Câu 40.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x - 1)}{(x + 2)}$.
Câu 41.Tính $\lim\limits_{x \to -2} (-2x^2 + 5x + 2)$.
Câu 42.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{(x - 2)(x + 2)}{(x - 2)}$.
Câu 43.Tính $\lim\limits_{x \to -3} (-2x^2 + 5x + 7)$.
Câu 44.Tính $\lim\limits_{x \to -1} \dfrac{x^2 - 4x - 5}{x^2 + 4x + 3}$.
Câu 45.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^2 - x - 12}{x^2 + 2x - 3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 46.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x + 5)}{(x + 2)}$.
Câu 47.Tính $\lim\limits_{x \to 2} (2x^2 - x + 5)$.
Câu 48.Tính $\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{(x + 5)(x - 4)}{(x + 5)}$.
Câu 49.Tính $\lim\limits_{x \to 2} (-3x^2 - 4x - 6)$.
Câu 50.Tính $\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{(x + 3)(x + 5)}{(x + 3)}$.
Câu 51.Tính $\lim\limits_{x \to 3} (-2x^2 - x - 6)$.