NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Xác suất

Xác suất của biến cố

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)

Câu 1.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $10$.

A.$P = \dfrac{1}{4}$
B.$P = \dfrac{1}{12}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{5}{18}$

Câu 2.Trong một hộp có $9$ viên bi đỏ, $9$ viên bi xanh và $3$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{3}{7}$
B.$P = \dfrac{3}{4}$
C.$P = \dfrac{7}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{7}$

Câu 3.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $9$.

A.$P = \dfrac{1}{9}$
B.$P = \dfrac{1}{4}$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 4.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $4$.

A.$P = \dfrac{1}{12}$
B.$P = \dfrac{1}{4}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{1}{9}$

Câu 5.Trong một hộp có $10$ thẻ được đánh số $1, 2, \dots, 10.$ Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Tính xác suất để cả 2 thẻ rút được đều mang số chẵn.

A.$1$
B.$\dfrac{2}{9}$
C.$\dfrac{5}{9}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 6.Trong một hộp có $3$ viên bi đỏ, $6$ viên bi xanh và $2$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{2}{11}$
B.$P = \dfrac{3}{8}$
C.$P = \dfrac{3}{11}$
D.$P = \dfrac{6}{11}$

Câu 7.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $7$ viên bi xanh và $4$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{7}{17}$
B.$P = \dfrac{6}{17}$
C.$P = \dfrac{6}{11}$
D.$P = \dfrac{4}{17}$

Câu 8.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $4$.

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = \dfrac{1}{9}$
C.$P = \dfrac{1}{12}$
D.$P = \dfrac{1}{4}$

Câu 9.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $6$.

A.$P = \dfrac{5}{12}$
B.$P = \dfrac{5}{6}$
C.$P = \dfrac{1}{6}$
D.$P = \dfrac{5}{36}$

Câu 10.Trong một hộp có $8$ thẻ được đánh số $1, 2, \dots, 8.$ Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Tính xác suất để cả 2 thẻ rút được đều mang số chẵn.

A.$\dfrac{3}{14}$
B.$\dfrac{3}{4}$
C.$\dfrac{4}{7}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 11.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $9$.

A.$P = \dfrac{2}{3}$
B.$P = \dfrac{1}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{4}$
D.$P = \dfrac{1}{9}$

Câu 12.Trong một hộp có $12$ thẻ được đánh số $1, 2, \dots, 12.$ Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Tính xác suất để cả 2 thẻ rút được đều mang số chẵn.

A.$\dfrac{5}{4}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{5}{22}$
D.$\dfrac{6}{11}$

Câu 13.Trong một hộp có $20$ thẻ được đánh số $1, 2, \dots, 20.$ Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Tính xác suất để cả 2 thẻ rút được đều mang số chẵn.

A.$\dfrac{9}{38}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{10}{19}$
D.$\dfrac{9}{4}$

Câu 14.Trong một hộp có $7$ thẻ được đánh số $1, 2, \dots, 7.$ Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Tính xác suất để cả 2 thẻ rút được đều mang số chẵn.

A.$\dfrac{3}{7}$
B.$\dfrac{4}{7}$
C.$\dfrac{2}{7}$
D.$\dfrac{1}{7}$

Câu 15.Trong một hộp có $6$ viên bi đỏ, $2$ viên bi xanh và $5$ viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để lấy được viên bi đỏ.

A.$P = \dfrac{6}{7}$
B.$P = \dfrac{5}{13}$
C.$P = \dfrac{6}{13}$
D.$P = \dfrac{2}{13}$

Câu 16.Trong một hộp có $20$ thẻ được đánh số $1, 2, \dots, 20.$ Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ. Tính xác suất để cả 2 thẻ rút được đều mang số chẵn.

A.$\dfrac{10}{19}$
B.$\dfrac{9}{4}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$\dfrac{9}{38}$

Câu 17.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $8$.

A.$P = \dfrac{5}{12}$
B.$P = \dfrac{2}{9}$
C.$P = \dfrac{5}{36}$
D.$P = \dfrac{5}{6}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)

Câu 18.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 19.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = 6$.
b)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
c)$A$ và $B$ xung khắc.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Câu 20.Một hộp chứa $5$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 5$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
b)$|A| = 4$ (tổng 2 thẻ là số chẵn).
c)$|\Omega| = C_{5}^2 = 10$.
d)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{3}{5}$.

Câu 21.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt chẵn là $\dfrac{1}{2}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 22.Một hộp chứa $7$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 7$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\Omega| = C_{7}^2 = 21$.
b)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{4}{7}$.
c)$P(A) = \dfrac{3}{7}$.
d)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.

Câu 23.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = \dfrac{5}{6}$.
b)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.
c)$A$ và $B$ xung khắc.
d)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.

Câu 24.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".
b)$A$ và $B$ xung khắc.
c)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.
d)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.

Câu 25.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = \dfrac{5}{6}$.
b)$A$ và $B$ xung khắc.
c)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Câu 26.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng xác suất của 6 biến cố sơ cấp bằng $1$.
b)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm từ $1$ đến $6$ là $1$.
c)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt $7$ chấm là $0$.

Câu 27.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.
b)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.
c)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = \dfrac{5}{6}$.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Câu 28.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "mặt số $7$" có xác suất $0$.
b)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.
c)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".
d)$A$ và $B$ xung khắc.

Câu 29.Một hộp chứa $6$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 6$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
b)$|A| = 6$ (tổng 2 thẻ là số chẵn).
c)$0 \leq P(A) \leq 1$.
d)$P(A) = \dfrac{2}{5}$.

Câu 30.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A$ và $B$ xung khắc.
b)$|\Omega| = 6$.
c)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
d)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{1}{2}$.

Câu 31.Một hộp chứa $5$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 5$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
b)$|\Omega| = C_{5}^2 = 10$.
c)$P(A) = \dfrac{2}{5}$.
d)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{3}{5}$.

Câu 32.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Gọi $A$ là biến cố "mặt chẵn" và $B$ là biến cố "mặt chia hết cho $3$". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A$ và $B$ xung khắc.
b)$P(B) = \dfrac{1}{3}$ với $B$: "mặt chia hết cho 3".
c)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = \dfrac{5}{6}$.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$ với $A$: "mặt chẵn".

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 33.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "hai con cùng số chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 37.Một hộp có $4$ viên bi đỏ và $3$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm là số chẵn". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Một hộp có $6$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu xanh. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 40.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 41.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.Một hộp có $8$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 7". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề