Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(18 câu)
Câu 1.Hộp 1 có $5$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh; Hộp 2 có $4$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 2.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 3.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{4}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 4.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{7}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 5.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 6.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 7.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 8.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 9.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 10.Hộp 1 có $2$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh; Hộp 2 có $3$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 11.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 12.Hộp 1 có $2$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh; Hộp 2 có $3$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 13.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 14.Hộp 1 có $5$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh; Hộp 2 có $4$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 15.Hộp 1 có $3$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh; Hộp 2 có $4$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 16.Hộp 1 có $3$ viên bi đỏ và $7$ viên bi xanh; Hộp 2 có $5$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 17.Hộp 1 có $2$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh; Hộp 2 có $3$ viên bi đỏ và $5$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 1 bỏ vào Hộp 2, rồi lấy ngẫu nhiên 1 viên từ Hộp 2. Tính xác suất viên rút cuối là bi đỏ.
Câu 18.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cup B)$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)
Câu 19.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,5$ và $P(B) = 0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,5$ và $P(B) = 0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = 0,4$ và $P(B) = 0,3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{3}$ và $P(B) = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{3}$ và $P(B) = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,6$ và $P(B) = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,3$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,4$ và $P(B) = 0,3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = 0,4$ và $P(B) = 0,3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,5$ và $P(B) = 0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 33.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 34.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{4}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{1}{7}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 37.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 39.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{4}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 44.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)