NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Xác suất

Không gian mẫu và biến cố

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(26 câu)

Câu 1.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 4$
C.$|\Omega| = 2$
D.$|\Omega| = 3$

Câu 2.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 9$
B.$|\Omega| = 3$
C.$|\Omega| = 6$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 3.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.5
C.4
D.3

Câu 4.Tung $2$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.3
B.8
C.5
D.4

Câu 5.Tung $3$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 217$
B.$|\Omega| = 18$
C.$|\Omega| = 216$
D.$|\Omega| = 215$

Câu 6.Có bao nhiêu số tự nhiên có $3$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?

A.$729$
B.$1000$
C.$720$
D.$648$

Câu 7.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 4$
B.$|\Omega| = 16$
C.$|\Omega| = 17$
D.$|\Omega| = 8$

Câu 8.Tung $3$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.8
B.9
C.16
D.7

Câu 9.Tung $4$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.32
B.17
C.15
D.16

Câu 10.Tung $2$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 5$
B.$|\Omega| = 2$
C.$|\Omega| = 3$
D.$|\Omega| = 4$

Câu 11.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$"?

A.5
B.6
C.8
D.4

Câu 12.Tung $5$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 25$
B.$|\Omega| = 10$
C.$|\Omega| = 32$
D.$|\Omega| = 5$

Câu 13.Có bao nhiêu số tự nhiên có $6$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?

A.$136080$
B.$151200$
C.$1000000$
D.$531441$

Câu 14.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $11$"?

A.11
B.3
C.2
D.1

Câu 15.Có bao nhiêu số tự nhiên có $3$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?

A.$1000$
B.$720$
C.$648$
D.$729$

Câu 16.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$"?

A.4
B.5
C.31
D.6

Câu 17.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $4$"?

A.2
B.4
C.3
D.33

Câu 18.Tung $4$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 8$
B.$|\Omega| = 16$
C.$|\Omega| = 17$
D.$|\Omega| = 4$

Câu 19.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $11$"?

A.1
B.11
C.3
D.2

Câu 20.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 3$
B.$|\Omega| = 6$
C.$|\Omega| = 8$
D.$|\Omega| = 9$

Câu 21.Tung $3$ con xúc xắc 6 mặt. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.432
B.215
C.217
D.216

Câu 22.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 8$
B.$|\Omega| = 9$
C.$|\Omega| = 3$
D.$|\Omega| = 6$

Câu 23.Có bao nhiêu số tự nhiên có $3$ chữ số, các chữ số đôi một khác nhau?

A.$648$
B.$729$
C.$1000$
D.$720$

Câu 24.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 35$
B.$|\Omega| = 12$
C.$|\Omega| = 36$
D.$|\Omega| = 37$

Câu 25.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 36$
B.$|\Omega| = 37$
C.$|\Omega| = 35$
D.$|\Omega| = 12$

Câu 26.Tung $4$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 1296$
B.$|\Omega| = 24$
C.$|\Omega| = 1295$
D.$|\Omega| = 1297$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 27.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 8$.
d)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.

Câu 28.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.
d)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.

Câu 29.Gieo một con xúc xắc cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập rỗng.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
c)Mỗi phần tử của không gian mẫu là một kết quả của phép thử.
d)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{1, 2, 3, 4, 5, 6\}$.

Câu 30.Tung hai đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Không gian mẫu là tập rỗng.
c)Không gian mẫu được mô tả bằng tập $\{NN, NS, SN, SS\}$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 31.Thực hiện phép thử: tung $2$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Biến cố $A$ và $\bar{A}$ luôn xung khắc.
d)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.

Câu 32.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố $A$ và $\bar{A}$ luôn xung khắc.
b)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
c)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 6$.
d)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.

Câu 33.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $5$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.
b)Biến cố "tổng số chấm bằng $13$" là biến cố không thể.
c)Hai biến cố $A$, $B$ xung khắc khi $A \cap B = \emptyset$.
d)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $5$" có $|A| = 4$.

Câu 34.Tung một đồng xu cân đối một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
b)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 2$.
c)Số phần tử của không gian mẫu là $|\Omega| = 4$.
d)Mỗi biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Tung 1 đồng xu rồi gieo 1 súc sắc".

Câu 36.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $10$".

Câu 37.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $4$".

Câu 38.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $5$".

Câu 39.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Tung 3 đồng xu".

Câu 40.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 41.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $9$".

Câu 42.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $8$".

Câu 43.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 44.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $6$".

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề