NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Thống kê

Số trung bình và trung vị

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $10, 4, 24, 13, 16$.

A.$\bar{x} = 5$
B.$\bar{x} = \dfrac{72}{5}$
C.$\bar{x} = \dfrac{67}{5}$
D.$\bar{x} = 67$

Câu 2.Tính trung vị của mẫu số liệu: $3, 6, 12, 22, 24$.

A.$M_e = \dfrac{67}{5}$
B.$M_e = 12$
C.$M_e = 3$
D.$M_e = 24$

Câu 3.Tính trung vị của mẫu số liệu: $2, 9, 13, 14, 16, 17, 25, 26$.

A.$M_e = 15$
B.$M_e = \dfrac{61}{4}$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 26$

Câu 4.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.

A.$M_e = 4$
B.$M_e = \dfrac{7}{2}$
C.$M_e = \dfrac{9}{2}$
D.$M_e = 3$

Câu 5.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.

A.$M_e = 26$
B.$M_e = 30$
C.$M_e = 25$
D.$M_e = 10$

Câu 6.Tính trung vị của mẫu số liệu: $2, 3, 4, 5, 12, 13$.

A.$M_e = 2$
B.$M_e = \dfrac{13}{2}$
C.$M_e = 13$
D.$M_e = \dfrac{9}{2}$

Câu 7.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $3, 3, 12, 27, 6$.

A.$\bar{x} = 5$
B.$\bar{x} = \dfrac{51}{5}$
C.$\bar{x} = 51$
D.$\bar{x} = \dfrac{56}{5}$

Câu 8.Tính trung vị của mẫu số liệu: $1, 3, 4, 5, 10, 13, 16$.

A.$M_e = 1$
B.$M_e = \dfrac{52}{7}$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 16$

Câu 9.Tìm trung vị của dãy số: $1; 2; 3; 4; 5; 6$.

A.$M_e = 3$
B.$M_e = \dfrac{7}{2}$
C.$M_e = \dfrac{9}{2}$
D.$M_e = 4$

Câu 10.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 7; 9; 15$.

A.$M_e = 7$
B.$M_e = 15$
C.$M_e = 8$
D.$M_e = 1$

Câu 11.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $9, 24, 12, 26, 23, 27, 24$.

A.$\bar{x} = \dfrac{152}{7}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = 145$
D.$\bar{x} = \dfrac{145}{7}$

Câu 12.Tìm trung vị của dãy số: $4; 6; 10; 12; 18$.

A.$M_e = 4$
B.$M_e = 10$
C.$M_e = 11$
D.$M_e = 18$

Câu 13.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $19, 28, 26, 25, 3$.

A.$\bar{x} = 5$
B.$\bar{x} = 101$
C.$\bar{x} = \dfrac{101}{5}$
D.$\bar{x} = \dfrac{106}{5}$

Câu 14.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 1$
B.$M_e = 4$
C.$M_e = 5$
D.$M_e = 7$

Câu 15.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.

A.$M_e = 6$
B.$M_e = 7$
C.$M_e = 2$
D.$M_e = 8$

Câu 16.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $5, 13, 21, 2, 3, 27$.

A.$\bar{x} = \dfrac{77}{6}$
B.$\bar{x} = 6$
C.$\bar{x} = 71$
D.$\bar{x} = \dfrac{71}{6}$

Câu 17.Tính trung bình cộng của mẫu số liệu: $27, 3, 16, 25, 9, 2, 1$.

A.$\bar{x} = \dfrac{83}{7}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = \dfrac{90}{7}$
D.$\bar{x} = 83$

Câu 18.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 7; 9; 15$.

A.$M_e = 8$
B.$M_e = 1$
C.$M_e = 7$
D.$M_e = 15$

Câu 19.Tìm trung vị của dãy số: $2; 4; 8; 10$.

A.$M_e = 7$
B.$M_e = 2$
C.$M_e = 8$
D.$M_e = 6$

Câu 20.Tìm trung vị của dãy số: $1; 3; 5; 7$.

A.$M_e = 1$
B.$M_e = 5$
C.$M_e = 7$
D.$M_e = 4$

Câu 21.Tìm trung vị của dãy số: $3; 5; 8; 11; 13; 14; 17$.

A.$M_e = 3$
B.$M_e = 10$
C.$M_e = 11$
D.$M_e = 17$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 22.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $2, 4, 6, 8, 10, 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình luôn lớn hơn trung vị.
b)Trung vị của mẫu là $7$.
c)Số trung bình của mẫu là $7$.
d)Trung vị bằng phần tử thứ $3$ trong dãy đã sắp xếp.

Câu 23.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 2, 3, 4, 5, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có $6$ phần tử (chẵn) nên trung vị là trung bình hai phần tử ở giữa.
b)Trung vị bằng phần tử thứ $3$ trong dãy đã sắp xếp.
c)Trung bình luôn lớn hơn trung vị.
d)Trung vị của mẫu là $3,5$.

Câu 24.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 2, 3, 4, 5, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị bằng phần tử thứ $3$ trong dãy đã sắp xếp.
b)Trung bình luôn lớn hơn trung vị.
c)Mẫu có $6$ phần tử (chẵn) nên trung vị là trung bình hai phần tử ở giữa.
d)Số trung bình của mẫu là $3,5$.

Câu 25.Cho mẫu số liệu: $4, 6, 6, 8, 11$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 7$.
b)Trung vị là giá trị ở giữa khi sắp xếp tăng dần (mẫu lẻ).
c)Số trung bình của mẫu là $7,2$.
d)Trung vị ít chịu ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ hơn trung bình.

Câu 26.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $2, 4, 6, 8, 10, 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị của mẫu hằng (mọi giá trị bằng nhau) bằng giá trị đó.
b)Mẫu có $6$ phần tử (chẵn) nên trung vị là trung bình hai phần tử ở giữa.
c)Trung vị bằng phần tử thứ $3$ trong dãy đã sắp xếp.
d)Trung vị của mẫu là $7$.

Câu 27.Cho mẫu số liệu: $3, 3, 5, 8, 11$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một mẫu chỉ có duy nhất một mốt.
b)Trung vị của mẫu là $5$.
c)Trung vị là giá trị ở giữa khi sắp xếp tăng dần (mẫu lẻ).
d)Số trung bình của mẫu là $6,2$.

Câu 28.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu có $8$ phần tử (chẵn) nên trung vị là trung bình hai phần tử ở giữa.
b)Trung vị của mẫu hằng (mọi giá trị bằng nhau) bằng giá trị đó.
c)Trung vị bằng phần tử thứ $4$ trong dãy đã sắp xếp.
d)Trung bình luôn lớn hơn trung vị.

Câu 29.Cho mẫu số liệu: $1, 4, 4, 6, 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị của mẫu là $4$.
b)Số trung bình của mẫu là $5,2$.
c)Trung vị là giá trị ở giữa khi sắp xếp tăng dần (mẫu lẻ).
d)Mốt của mẫu là $4$.

Câu 30.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình luôn lớn hơn trung vị.
b)Trung vị bằng phần tử thứ $4$ trong dãy đã sắp xếp.
c)Trung vị của mẫu hằng (mọi giá trị bằng nhau) bằng giá trị đó.
d)Số trung bình của mẫu là $8$.

Câu 31.Cho mẫu số liệu: $3, 3, 5, 8, 11$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị ít chịu ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ hơn trung bình.
b)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 6$.
c)Mốt của mẫu là $3$.
d)Số trung bình của mẫu là $6,2$.

Câu 32.Cho mẫu số liệu: $1, 4, 4, 6, 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 5$.
b)Trung vị của mẫu là $4$.
c)Số trung bình của mẫu là $5,2$.
d)Trung vị ít chịu ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ hơn trung bình.

Câu 33.Cho mẫu số liệu: $2, 3, 5, 7, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình của mẫu là $5,2$.
b)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 5$.
c)Một mẫu chỉ có duy nhất một mốt.
d)Trung vị của mẫu là $5$.

Câu 34.Cho mẫu số liệu: $2, 3, 5, 7, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số trung bình của mẫu là $5,2$.
b)Trung vị ít chịu ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ hơn trung bình.
c)Mốt của mẫu là $2$.
d)Trung vị của mẫu là $5$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $5, 1, 3, 1, 4, 4, 4$.

Câu 36.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $3, 6, 3, 6, 6, 6, 5, 1, 4$.

Câu 37.Tính trung vị của mẫu: $5, 12, 16, 18, 19$ (mẫu đã sắp xếp).

Câu 38.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $1, 4, 3, 1, 1, 2, 6, 5, 4$.

Câu 39.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $4, 1, 3, 5, 4, 4, 3, 4$.

Câu 40.Tính trung vị của mẫu: $2, 3, 4, 5, 12, 13, 18$ (mẫu đã sắp xếp).

Câu 41.Tính trung vị của mẫu: $3, 6, 12, 22, 24$ (mẫu đã sắp xếp).

Câu 42.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $3, 1, 6, 4, 4, 2, 1$.

Câu 43.Tìm mốt $M_o$ của mẫu số liệu: $2, 4, 6, 1, 1, 5, 1, 3$.

Câu 44.Tính trung vị của mẫu: $1, 9, 12, 17, 21, 23, 24, 26, 27$ (mẫu đã sắp xếp).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề