NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Thống kê

Phương sai và độ lệch chuẩn

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(3)

1.1

Khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$

$$\Delta_Q = Q_3 - Q_1.$$ Đo độ phân tán của 50% dữ liệu giữa — không bị ảnh hưởng bởi 25% nhỏ nhất + 25% lớn nhất. Ổn định hơn $R$ và $s$ khi có ngoại lai.
1.2

Giá trị ngoại lai

Giá trị $x$ là ngoại lai nếu: $$x < Q_1 - 1.5 \Delta_Q \quad \text{hoặc} \quad x > Q_3 + 1.5 \Delta_Q.$$ Khi mẫu có outliers → ưu tiên dùng trung vị + IQR thay cho mean + variance.
1.3

Khoảng biến thiên $R$

$$R = x_{\max} - x_{\min}.$$ Đo phạm vi của mẫu. Nhược điểm: nhạy với 2 giá trị cực.

§2. Công thức(2)

2.1

Độ lệch chuẩn $s$

$$s = \sqrt{s^2}.$$ Cùng đơn vị với số liệu — dễ giải thích hơn $s^2$. $s$ nhỏ → dữ liệu tập trung gần $\overline{x}$; $s$ lớn → dữ liệu phân tán.
2.2

Phương sai $s^2$

$$s^2 = \dfrac{1}{N} \sum_{i=1}^N (x_i - \overline{x})^2.$$ Nếu cho bằng tần số: $$s^2 = \dfrac{1}{N} \sum n_i (x_i - \overline{x})^2.$$ Công thức rút gọn: $$s^2 = \overline{x^2} - \overline{x}^2 = \dfrac{\sum x_i^2}{N} - \overline{x}^2.$$

§3. Mẹo(1)

3.1

Mẹo: dùng công thức rút gọn

Thay vì tính $(x_i - \overline{x})^2$ cho từng giá trị (dễ sai số): $s^2 = \dfrac{\sum x_i^2}{N} - \overline{x}^2$. → Chỉ cần tính $\sum x_i$ và $\sum x_i^2$. Phương sai có thể tính trong 1 lần quét dữ liệu — hiệu quả hơn.

Bài tập

1. So sánh độ phân tán hai mẫu số liệu bằng phương saiTrắc nghiệmcompare_dispersion_two_samples_g10(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Cho hai mẫu số liệu cùng cỡ $n = 5$: • Mẫu A: $19, 21, 19, 22, 19$. • Mẫu B: $24, 24, 20, 20, 12$. Mẫu nào có độ phân tán LỚN HƠN? (so sánh bằng phương sai $S^2$).

A.Hai mẫu phân tán như nhau vì có cùng số trung bình.
B.Mẫu B phân tán hơn vì $S^2_B > S^2_A$ ($S^2_A = \dfrac{8}{5}$, $S^2_B = \dfrac{96}{5}$).
C.Không so sánh được độ phân tán nếu chưa biết khoảng biến thiên.
D.Mẫu A phân tán hơn vì $S^2_A > S^2_B$ ($S^2_A = \dfrac{8}{5}$, $S^2_B = \dfrac{96}{5}$).

Câu 2.Cho hai mẫu số liệu cùng cỡ $n = 5$: • Mẫu A: $19, 20, 20, 22, 19$. • Mẫu B: $20, 23, 20, 24, 13$. Mẫu nào có độ phân tán LỚN HƠN? (so sánh bằng phương sai $S^2$).

A.Không so sánh được độ phân tán nếu chưa biết khoảng biến thiên.
B.Mẫu B phân tán hơn vì $S^2_B > S^2_A$ ($S^2_A = \dfrac{6}{5}$, $S^2_B = \dfrac{74}{5}$).
C.Hai mẫu phân tán như nhau vì có cùng số trung bình.
D.Mẫu A phân tán hơn vì $S^2_A > S^2_B$ ($S^2_A = \dfrac{6}{5}$, $S^2_B = \dfrac{74}{5}$).

Câu 3.Cho hai mẫu số liệu cùng cỡ $n = 5$: • Mẫu A: $19, 22, 21, 21, 17$. • Mẫu B: $16, 20, 16, 23, 25$. Mẫu nào có độ phân tán LỚN HƠN? (so sánh bằng phương sai $S^2$).

A.Không so sánh được độ phân tán nếu chưa biết khoảng biến thiên.
B.Hai mẫu phân tán như nhau vì có cùng số trung bình.
C.Mẫu A phân tán hơn vì $S^2_A > S^2_B$ ($S^2_A = \dfrac{16}{5}$, $S^2_B = \dfrac{66}{5}$).
D.Mẫu B phân tán hơn vì $S^2_B > S^2_A$ ($S^2_A = \dfrac{16}{5}$, $S^2_B = \dfrac{66}{5}$).

2. Tìm hai giá trị còn thiếu của mẫu khi biết số trung bình và phương saiTrắc nghiệmfind_two_missing_from_mean_variance_g10(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 4.Một mẫu số liệu gồm 5 giá trị, trong đó có 3 giá trị đã biết là $5, 6, 13$ và hai giá trị còn lại là $a, b$ (với $a < b$). Biết mẫu có số trung bình $\bar x = 9$ và phương sai $S^2 = 26$. Tìm $a$ và $b$.

A.$a = 4$, $b = 17$
B.$a = 5$, $b = 16$
C.$a = 10$, $b = 11$
D.$a = 3$, $b = 18$

Câu 5.Một mẫu số liệu gồm 5 giá trị, trong đó có 3 giá trị đã biết là $4, 6, 7$ và hai giá trị còn lại là $a, b$ (với $a < b$). Biết mẫu có số trung bình $\bar x = 8$ và phương sai $S^2 = \dfrac{58}{5}$. Tìm $a$ và $b$.

A.$a = 8$, $b = 15$
B.$a = 9$, $b = 14$
C.$a = 10$, $b = 13$
D.$a = 11$, $b = 12$

Câu 6.Một mẫu số liệu gồm 5 giá trị, trong đó có 3 giá trị đã biết là $4, 9, 13$ và hai giá trị còn lại là $a, b$ (với $a < b$). Biết mẫu có số trung bình $\bar x = 9$ và phương sai $S^2 = \dfrac{82}{5}$. Tìm $a$ và $b$.

A.$a = 4$, $b = 15$
B.$a = 5$, $b = 14$
C.$a = 6$, $b = 13$
D.$a = 9$, $b = 10$

3. So sánh ĐỘ LỆCH CHUẨN của HAI mẫu GHÉP NHÓM (cùng phân nhóm, khác tần số)Trắc nghiệmgrouped_compare_two_class_std_mc(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 7.Thời gian (phút) tự học mỗi ngày của hai nhóm học sinh X và Y được cho trong bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [30; 45) & [45; 60) & [60; 75) & [75; 90) & [90; 105) \\ \hline \text{Số học sinh nhóm X} & 14 & 10 & 9 & 12 & 14 \\ \hline \text{Số học sinh nhóm Y} & 10 & 13 & 5 & 7 & 9 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $s_X$ và $s_Y$ lần lượt là độ lệch chuẩn về nhóm thời gian của học sinh nhóm X, nhóm Y. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$s_X = 22{,}5$.
B.$s_Y > 22{,}5$.
C.$s_X < s_Y$.
D.$s_X > s_Y$.

Câu 8.Cân nặng của các học sinh lớp 10A và 10B, trường Trung học phổ thông M được cho trong bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [30; 36) & [36; 42) & [42; 48) & [48; 54) & [54; 60) & [60; 66) \\ \hline \text{Số học sinh lớp 10A} & 16 & 10 & 2 & 9 & 9 & 5 \\ \hline \text{Số học sinh lớp 10B} & 10 & 8 & 16 & 7 & 4 & 15 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $s_A$ và $s_B$ lần lượt là độ lệch chuẩn về nhóm cân nặng của học sinh lớp 10A, lớp 10B. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$s_A > s_B$.
B.$s_A = 10{,}7$.
C.$s_B > 10{,}7$.
D.$s_A < s_B$.

Câu 9.Cân nặng của các học sinh lớp 10A và 10B, trường Trung học phổ thông M được cho trong bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [30; 36) & [36; 42) & [42; 48) & [48; 54) & [54; 60) & [60; 66) \\ \hline \text{Số học sinh lớp 10A} & 15 & 16 & 4 & 15 & 6 & 9 \\ \hline \text{Số học sinh lớp 10B} & 7 & 14 & 3 & 12 & 12 & 9 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $s_A$ và $s_B$ lần lượt là độ lệch chuẩn về nhóm cân nặng của học sinh lớp 10A, lớp 10B. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$s_B > 10{,}2$.
B.$s_A > s_B$.
C.$s_A < s_B$.
D.$s_A = 10{,}2$.

4. Khoảng biến thiên của MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓMTrắc nghiệmgrouped_range_boundary_diff_mc(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 10.Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [5; 10) & [10; 15) & [15; 20) & [20; 25) & [25; 30) & [30; 35) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 12 & 8 & 11 & 14 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A.$R = 30$
B.$R = 25$
C.$R = 40$
D.$R = 35$

Câu 11.Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) & [60; 70) & [70; 80) \\ \hline \text{Tần số} & 11 & 6 & 13 & 12 & 5 & 15 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A.$R = 60$
B.$R = 70$
C.$R = 50$
D.$R = 80$

Câu 12.Cho mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [0; 10) & [10; 20) & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 11 & 3 & 9 & 6 \\ \hline \end{array}$$ Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A.$R = 60$
B.$R = 50$
C.$R = 40$
D.$R = 70$

5. Tính khoảng biến thiên (R) hoặc khoảng tứ phân vị (IQR) của mẫu số liệuTrắc nghiệmrange_and_iqr(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $5, 9, 11, 12, 20, 21, 22, 24, 27$.

A.$\Delta_Q = 13$
B.$\Delta_Q = 22$
C.$\Delta_Q = 10$
D.$\Delta_Q = 23$

Câu 14.Tính khoảng biến thiên $R$ của mẫu số liệu: $4, 6, 10, 13, 19, 23, 25, 30$.

A.$R = 26$
B.$R = 24$
C.$R = 8$
D.$R = 16$

Câu 15.Tính khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu: $4, 7, 8, 11, 12, 15, 21, 24, 27, 28$.

A.$\Delta_Q = 8$
B.$\Delta_Q = 24$
C.$\Delta_Q = 16$
D.$\Delta_Q = 32$

6. Tính phương sai (theo định nghĩa $S^2 = \dfrac{1}{n}\sum (x_i - \bar{x})^2$)Trắc nghiệmvariance_small_dataset(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 16.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $10, 6, 10, 8, 6, 14$.

A.$S^2 = 46$
B.$S^2 = \dfrac{26}{3}$
C.$S^2 = 9$
D.$S^2 = \dfrac{23}{3}$

Câu 17.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $8, 9, 8, 4, 1$.

A.$S^2 = \dfrac{46}{5}$
B.$S^2 = \dfrac{51}{5}$
C.$S^2 = 46$
D.$S^2 = 6$

Câu 18.Tính phương sai $S^2$ của mẫu số liệu: $10, 8, 8, 9, 9, 22$.

A.$S^2 = 148$
B.$S^2 = 11$
C.$S^2 = \dfrac{74}{3}$
D.$S^2 = \dfrac{77}{3}$

7. Cho mẫu số liệu cụ thể — tính phương sai và độ lệch chuẩnĐúng / Saimean_variance_facts(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Cho mẫu số liệu: $2, 3, 5, 7, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Độ lệch chuẩn là căn bậc hai số học của phương sai.
b)Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị bằng nhau.
c)Phương sai có thể là số âm.
d)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 5$.

Câu 20.Cho mẫu số liệu: $1, 3, 5, 7, 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị bằng nhau.
b)Phương sai của mẫu là $s^2 = 8$.
c)Phương sai luôn không âm.
d)Mẫu này có phương sai bằng 0.

Câu 21.Cho mẫu số liệu: $1, 3, 5, 7, 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu này có phương sai bằng 0.
b)Độ lệch chuẩn là căn bậc hai số học của phương sai.
c)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = 5$.
d)Phương sai luôn không âm.

8. Cho 2 mẫu cụ thể — so sánh độ phân tán qua phương saiĐúng / Saivar_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 22.Cho hai mẫu số liệu $A = (4, 5, 6)$ và $B = (1, 5, 9)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai của mẫu $B$ là $s_B^2 = 10,667$.
b)Phương sai của mẫu $A$ là $s_A^2 = 0,667$.
c)Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị làm phương sai không đổi.
d)Mẫu $B$ có độ phân tán lớn hơn.

Câu 23.Cho hai mẫu số liệu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mẫu $B$ có độ phân tán lớn hơn.
b)Khi nhân tất cả giá trị với $k$, phương sai nhân với $k^2$.
c)Hai mẫu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$ có cùng số trung bình.
d)Cộng cùng một hằng số vào mọi giá trị làm phương sai không đổi.

Câu 24.Cho hai mẫu số liệu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai của mẫu $B$ là $s_B^2 = 16,667$.
b)Hai mẫu $A = (7, 8, 9)$ và $B = (3, 8, 13)$ có cùng số trung bình.
c)Mẫu $B$ có độ phân tán lớn hơn.
d)Phương sai của mẫu $A$ là $s_A^2 = 0,667$.

9. Tính khoảng biến thiên (max - min) của mẫu số liệuTrả lời ngắnrange_sa_g10(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Cho mẫu số liệu: $3, 10, 5, 1, 10, 12, 17, 10$. Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 26.Cho mẫu số liệu: $22, 30, 5, 3, 11, 14, 5, 18$. Tính khoảng biến thiên $R$.

Câu 27.Cho mẫu số liệu: $12, 10, 22, 23, 30, 6$. Tính khoảng biến thiên $R$.

10. Tính phương sai mẫu nhỏ (5 số) — số thập phânTrả lời ngắnvariance_simple(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 28.Cho mẫu số liệu $2, 4, 7, 10, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 29.Cho mẫu số liệu $1, 3, 7, 7, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 30.Cho mẫu số liệu $7, 7, 8, 10, 10$. Tính phương sai. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương sai và độ lệch chuẩn".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 3 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

147.000đ
99.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề