NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Định lí cosin

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(22 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ có $a = 3, b = 4, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 30^\circ$
B.$\widehat{C} = 60^\circ$
C.$\widehat{C} = 90^\circ$
D.$\widehat{C} = 45^\circ$

Câu 2.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

815ABC
Tam giác ABC với b=8, c=15, góc A = 90°
A.$a = 23$
B.$a = 17$
C.$a = 7$
D.$a = \sqrt{289}$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 8$
C.$a = 7$
D.$a = 11$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 7$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 12$
B.$a = 2$
C.$a = \sqrt{74}$
D.$a = \sqrt{39}$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 3, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 120^\circ$
B.$\widehat{A} = 60^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 5$
B.$a = 7$
C.$a = 1$
D.$a = \sqrt{25}$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

512ABC
Tam giác ABC với b=5, c=12, góc A = 90°
A.$a = \sqrt{169}$
B.$a = 13$
C.$a = 7$
D.$a = 17$

Câu 8.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 7$
B.$a = 6$
C.$a = 13$
D.$a = 8$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 12$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 13$
B.$a = 7$
C.$a = 14$
D.$a = 17$

Câu 10.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

35ABC120°
Tam giác ABC với b=3, c=5, góc A = 120°
A.$a = 8$
B.$a = \sqrt{34}$
C.$a = 7$
D.$a = 2$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 12$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{229}$
B.$a = 13$
C.$a = 17$
D.$a = \sqrt{169}$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 7$
C.$a = 11$
D.$a = 8$

Câu 13.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 13$
C.$a = 8$
D.$a = 7$

Câu 14.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 8$
C.$a = 13$
D.$a = 7$

Câu 15.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 4$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 7$
B.$a = \sqrt{37}$
C.$a = 5$
D.$a = \sqrt{25}$

Câu 16.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 120^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 17.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 30^\circ$
C.$\widehat{A} = 120^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 18.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 12$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 7$
B.$a = 14$
C.$a = 17$
D.$a = 13$

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ với $b = 5$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 60^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = 3,\ S = 10 \sqrt{3}$
B.$a = 7,\ S = 20$
C.$a = \sqrt{89},\ S = 10 \sqrt{3}$
D.$a = 7,\ S = 10 \sqrt{3}$

Câu 20.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 1$
B.$a = \sqrt{25}$
C.$a = 5$
D.$a = 7$

Câu 21.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 30^\circ$
B.$\widehat{A} = 120^\circ$
C.$\widehat{A} = 60^\circ$
D.$\widehat{A} = 90^\circ$

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ với $b = 3$, $c = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = 2,\ S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$
B.$a = \sqrt{34},\ S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$
C.$a = \sqrt{19},\ S = \dfrac{15}{2}$
D.$a = \sqrt{19},\ S = \dfrac{15 \sqrt{3}}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(2 câu)

Câu 23.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
b)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
c)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
d)Khi $A = 90^\circ$ thì $a^2 = b^2 + c^2$ (Pytago).

Câu 24.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 7$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 109$.
b)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
c)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 3$, $b = CA = 4$, $c = AB = 4$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

344ABC?
Tam giác ABC với cạnh 3, 4, 4, tìm cosA

Câu 26.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1297ABC?
Tam giác với cạnh 12 (lớn nhất), 9, 7

Câu 27.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1185ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 5

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$, $b = CA = 7$, $c = AB = 4$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

674ABC?
Tam giác ABC với cạnh 6, 7, 4, tìm cosA

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?35ABC60°
Tam giác ABC, AB=5, AC=3, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 30.Cho tam giác có ba cạnh $4, 6, 8$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

864ABC?
Tam giác với cạnh 8 (lớn nhất), 6, 4

Câu 31.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 8$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$).

?58ABC60°
Tam giác ABC, AB=8, AC=5, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 32.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat A = 120^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?46ABC120°
Tam giác ABC, AB=6, AC=4, góc A=120°, BC cần tìm

Câu 33.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$, $b = CA = 5$, $c = AB = 9$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

859ABC?
Tam giác ABC với cạnh 8, 5, 9, tìm cosA

Câu 34.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$, $b = CA = 4$, $c = AB = 10$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

7410ABC?
Tam giác ABC với cạnh 7, 4, 10, tìm cosA

Câu 35.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 9$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?69ABC45°
Tam giác ABC, AB=9, AC=6, góc A=45°, BC cần tìm

Câu 36.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 9$, $b = CA = 9$, $c = AB = 3$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

993ABC?
Tam giác ABC với cạnh 9, 9, 3, tìm cosA

Câu 38.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 12$, $b = CA = 7$, $c = AB = 8$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1278ABC?
Tam giác ABC với cạnh 12, 7, 8, tìm cosA

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề