NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Diện tích tam giác

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 11, c = 8$ và góc $A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 88$
B.$S = 44$
C.$S = 23$
D.$S = 22$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 8, b = 15, c = 17$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 60$
B.$S = 20$
C.$S = 120$
D.$S = 2040$

Câu 3.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 3$, $CA = b = 4$, $AB = c = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.

A.$r = 3$
B.$r = 6$
C.$r = 2$
D.$r = 1$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 6, b = 8, c = 10$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 12$
B.$S = 48$
C.$S = 480$
D.$S = 24$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 6, c = 10$ và góc $A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác.

610ABC60°
Tam giác ABC: b=6, c=10, góc A=60°
A.$S = 60$
B.$S = 30$
C.$S = 30 \sqrt{3}$
D.$S = 15 \sqrt{3}$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

59ABC60°
Tam giác ABC: b=5, c=9, góc A=60°
A.$S = 45$
B.$S = \dfrac{45}{2}$
C.$S = \dfrac{45 \sqrt{3}}{2}$
D.$S = \dfrac{45 \sqrt{3}}{4}$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 5, b = 5, c = 8$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 9$
B.$S = 12$
C.$S = 24$
D.$S = 200$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

83ABC60°
Tam giác ABC: b=8, c=3, góc A=60°
A.$S = 24$
B.$S = 12$
C.$S = 6 \sqrt{3}$
D.$S = 12 \sqrt{3}$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 6, c = 8$ và góc $A = 45^\circ$. Tính diện tích tam giác.

68ABC45°
Tam giác ABC: b=6, c=8, góc A=45°
A.$S = 24$
B.$S = 24 \sqrt{2}$
C.$S = 48$
D.$S = 12 \sqrt{2}$

Câu 10.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 9, c = 14$ và góc $A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 63$
B.$S = 63 \sqrt{3}$
C.$S = 126$
D.$S = \dfrac{63 \sqrt{3}}{2}$

Câu 11.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

58ABC45°
Tam giác ABC: b=5, c=8, góc A=45°
A.$S = 40$
B.$S = 10 \sqrt{2}$
C.$S = 20$
D.$S = 20 \sqrt{2}$

Câu 12.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 3, b = 4, c = 5$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 12$
B.$S = 60$
C.$S = 7$
D.$S = 6$

Câu 13.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $a = 8, b = 15, c = 17$. Tính diện tích tam giác.

A.$S = 120$
B.$S = 2040$
C.$S = 60$
D.$S = 20$

Câu 14.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 5$, $CA = b = 12$, $AB = c = 13$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.

A.$r = \dfrac{15}{2}$
B.$r = 30$
C.$r = 2$
D.$r = 15$

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 9$, $CA = b = 40$, $AB = c = 41$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.

A.$r = \dfrac{45}{2}$
B.$r = 45$
C.$r = 180$
D.$r = 4$

Câu 16.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

44ABC30°
Tam giác ABC: b=4, c=4, góc A=30°
A.$S = 5$
B.$S = 16$
C.$S = 4$
D.$S = 8$

Câu 17.Tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = 5, c = 5$ và góc $A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác.

55ABC30°
Tam giác ABC: b=5, c=5, góc A=30°
A.$S = \dfrac{29}{4}$
B.$S = 25$
C.$S = \dfrac{25}{4}$
D.$S = \dfrac{25}{2}$

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 7$, $CA = b = 24$, $AB = c = 25$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.

A.$r = 28$
B.$r = 84$
C.$r = 3$
D.$r = 14$

Câu 19.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính diện tích tam giác.

74ABC45°
Tam giác ABC: b=7, c=4, góc A=45°
A.$S = 14$
B.$S = 7 \sqrt{2}$
C.$S = 28$
D.$S = 14 \sqrt{2}$

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ có $BC = a = 8$, $CA = b = 15$, $AB = c = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác.

A.$r = 20$
B.$r = 3$
C.$r = 10$
D.$r = 60$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Câu 21.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = pr$ với $r$ là bán kính đường tròn nội tiếp, $p$ là nửa chu vi.
b)$S = \dfrac{abc}{4R}$ với $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp.
c)$S = bc\sin A$ (không có hệ số $\dfrac{1}{2}$).
d)$S = \dfrac{1}{2}bc\sin A$ là công thức tính diện tích theo hai cạnh và góc xen giữa.

Câu 22.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 8$, $\widehat{A} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = \dfrac{abc}{4R}$ với $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp.
b)Diện tích $S = \dfrac{1}{2} bc \sin A = \dfrac{1}{2} \cdot 5 \cdot 8 \cdot \sin 30^\circ = 10$.
c)$S = bc\sin A$ (không có hệ số $\dfrac{1}{2}$).
d)$S = \dfrac{1}{2}bc\sin A$ là công thức tính diện tích theo hai cạnh và góc xen giữa.

Câu 23.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = \dfrac{1}{2}bc\sin A$ là công thức tính diện tích theo hai cạnh và góc xen giữa.
b)$S = \dfrac{abc}{4R}$ với $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp.
c)Công thức Hê-rông: $S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}$ với $p$ là nửa chu vi.
d)$S = bc\sin A$ (không có hệ số $\dfrac{1}{2}$).

Câu 24.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = bc\sin A$ (không có hệ số $\dfrac{1}{2}$).
b)$S = \dfrac{abc}{4R}$ với $R$ là bán kính đường tròn ngoại tiếp.
c)Diện tích $S = \dfrac{1}{2} bc \sin A = \dfrac{1}{2} \cdot 6 \cdot 8 \cdot \sin 90^\circ = 24$.
d)Công thức Hê-rông: $S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}$ với $p$ là nửa chu vi.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 7$, $CA = 24$, $AB = 25$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir72425ABC
Tam giác với 3 cạnh 7, 24, 25 và đường tròn nội tiếp

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir345ABC
Tam giác với 3 cạnh 3, 4, 5 và đường tròn nội tiếp

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 28.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.

81517ABC
Tam giác có ba cạnh 8, 15, 17

Câu 29.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 8$, $c = AB = 10$ và góc xen giữa $\widehat A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

810ABC60°
Tam giác ABC, AB=10, AC=8, góc A=60°

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir81517ABC
Tam giác với 3 cạnh 8, 15, 17 và đường tròn nội tiếp

Câu 31.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 3$, $CA = 4$, $AB = 5$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.

345ABC
Tam giác có ba cạnh 3, 4, 5

Câu 32.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 5$, $CA = 12$, $AB = 13$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.

51213ABC
Tam giác có ba cạnh 5, 12, 13

Câu 33.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 8$, $c = AB = 10$ và góc xen giữa $\widehat A = 60^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

810ABC60°
Tam giác ABC, AB=10, AC=8, góc A=60°

Câu 34.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 35.Cho tam giác $ABC$ có hai cạnh $b = AC = 3$, $c = AB = 10$ và góc xen giữa $\widehat A = 30^\circ$. Tính diện tích tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

310ABC30°
Tam giác ABC, AB=10, AC=3, góc A=30°

Câu 36.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 5$, $CA = 12$, $AB = 13$. Tính diện tích tam giác $ABC$ bằng công thức Heron.

51213ABC
Tam giác có ba cạnh 5, 12, 13

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 6$, $CA = 8$, $AB = 10$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir6810ABC
Tam giác với 3 cạnh 6, 8, 10 và đường tròn nội tiếp

Câu 38.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 8$, $CA = 15$, $AB = 17$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir81517ABC
Tam giác với 3 cạnh 8, 15, 17 và đường tròn nội tiếp

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ có ba cạnh $BC = 5$, $CA = 12$, $AB = 13$. Tính bán kính $r$ của đường tròn nội tiếp tam giác $ABC$.

Ir51213ABC
Tam giác với 3 cạnh 5, 12, 13 và đường tròn nội tiếp

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề