NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(27 câu)

Câu 1.Một xưởng may sản xuất áo sơ mi và quần tây hiện có $180$ giờ công lao động và $100$ mét vải. Mỗi chiếc áo sơ mi cần $2$ giờ công và $1$ mét vải, đem lại lãi $60$ nghìn đồng. Mỗi chiếc quần tây cần $3$ giờ công và $2$ mét vải, đem lại lãi $100$ nghìn đồng. Gọi $x, y$ lần lượt là số áo sơ mi và quần tây cần sản xuất. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc mỗi loại để tổng lãi $F$ đạt giá trị lớn nhất (số sản phẩm là số nguyên không âm, toàn bộ sản phẩm sản xuất ra đều bán hết)?

A.$F_{\max} = 6000$ nghìn đồng tại $(0; 60)$
B.$F_{\max} = 5400$ nghìn đồng tại $(90; 0)$
C.$F_{\max} = 4600$ nghìn đồng tại $(30; 10)$
D.$F_{\max} = 5600$ nghìn đồng tại $(60; 20)$

Câu 2.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Một điểm duy nhất
B.Không bị chặn
C.Toàn mặt phẳng
D.Bị chặn (đa giác kín)

Câu 3.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 3x + 4y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x \leq 8;\ 0 \leq y \leq 6;\ x + y \leq 10.$

A.$F_{max} = 37\text{ tại } (4; 6)$
B.$F_{max} = 36\text{ tại } (4; 6)$
C.$F_{max} = 35\text{ tại } (4; 6)$
D.$F_{max} = 7\text{ tại } (1; 1)$

Câu 4.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Không bị chặn
B.Bị chặn (đa giác kín)
C.Toàn mặt phẳng
D.Một điểm duy nhất

Câu 5.Một xưởng làm bánh trung thu sản xuất bánh nướng và bánh dẻo hiện có $180$ giờ công lao động và $70$ kg bột. Mỗi chiếc bánh nướng cần $3$ giờ công và $1$ kg bột, đem lại lãi $80$ nghìn đồng. Mỗi chiếc bánh dẻo cần $2$ giờ công và $1$ kg bột, đem lại lãi $70$ nghìn đồng. Gọi $x, y$ lần lượt là số bánh nướng và bánh dẻo cần sản xuất. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc mỗi loại để tổng lãi $F$ đạt giá trị lớn nhất (số sản phẩm là số nguyên không âm, toàn bộ sản phẩm sản xuất ra đều bán hết)?

A.$F_{\max} = 5300$ nghìn đồng tại $(40; 30)$
B.$F_{\max} = 6300$ nghìn đồng tại $(0; 90)$
C.$F_{\max} = 4250$ nghìn đồng tại $(20; 15)$
D.$F_{\max} = 4800$ nghìn đồng tại $(60; 0)$

Câu 6.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Không bị chặn
C.Một điểm duy nhất
D.Bị chặn (đa giác kín)

Câu 7.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -2x + 2y < 13 \\ -3x - y < 13 \end{cases}$?

A.$(-2; 6)$
B.$(-3; 4)$
C.$(-3; -5)$
D.$(-3; 1)$

Câu 8.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Một điểm duy nhất
B.Không bị chặn
C.Bị chặn (đa giác kín)
D.Toàn mặt phẳng

Câu 9.Một xưởng gốm sản xuất bình hoa và đĩa trang trí hiện có $70$ giờ công lao động và $80$ kg đất sét. Mỗi chiếc bình hoa cần $2$ giờ công và $1$ kg đất sét, đem lại lãi $60$ nghìn đồng. Mỗi chiếc đĩa cần $1$ giờ công và $2$ kg đất sét, đem lại lãi $50$ nghìn đồng. Gọi $x, y$ lần lượt là số bình hoa và đĩa cần sản xuất. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc mỗi loại để tổng lãi $F$ đạt giá trị lớn nhất (số sản phẩm là số nguyên không âm, toàn bộ sản phẩm sản xuất ra đều bán hết)?

A.$F_{\max} = 3500$ nghìn đồng tại $(0; 70)$
B.$F_{\max} = 2700$ nghìn đồng tại $(20; 30)$
C.$F_{\max} = 1950$ nghìn đồng tại $(10; 15)$
D.$F_{\max} = 2100$ nghìn đồng tại $(35; 0)$

Câu 10.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} 2x - 3y < 6 \\ x - y < 5 \end{cases}$?

A.$(-3; -3)$
B.$(-1; -5)$
C.$(6; -1)$
D.$(-1; -6)$

Câu 11.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -3x - 3y < 1 \\ -3x - y < 7 \end{cases}$?

A.$(-2; -6)$
B.$(-4; 1)$
C.$(4; -6)$
D.$(-2; 3)$

Câu 12.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 5x + 3y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x \leq 5;\ 0 \leq y \leq 4;\ x + y \leq 6.$

A.$F_{max} = 8\text{ tại } (1; 1)$
B.$F_{max} = 27\text{ tại } (5; 1)$
C.$F_{max} = 28\text{ tại } (5; 1)$
D.$F_{max} = 29\text{ tại } (5; 1)$

Câu 13.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Bị chặn (đa giác kín)
C.Không bị chặn
D.Một điểm duy nhất

Câu 14.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -2x + 2y < 11 \\ 2x - 2y < -4 \end{cases}$?

A.$(-1; 2)$
B.$(3; -3)$
C.$(2; -2)$
D.$(4; -6)$

Câu 15.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} -2x - y < 0 \\ -3x + 3y < 2 \end{cases}$?

A.$(1; 1)$
B.$(-2; -6)$
C.$(1; 3)$
D.$(-5; -6)$

Câu 16.Một xưởng may sản xuất áo sơ mi và quần tây hiện có $180$ giờ công lao động và $100$ mét vải. Mỗi chiếc áo sơ mi cần $2$ giờ công và $1$ mét vải, đem lại lãi $60$ nghìn đồng. Mỗi chiếc quần tây cần $3$ giờ công và $2$ mét vải, đem lại lãi $100$ nghìn đồng. Gọi $x, y$ lần lượt là số áo sơ mi và quần tây cần sản xuất. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc mỗi loại để tổng lãi $F$ đạt giá trị lớn nhất (số sản phẩm là số nguyên không âm, toàn bộ sản phẩm sản xuất ra đều bán hết)?

A.$F_{\max} = 6000$ nghìn đồng tại $(0; 60)$
B.$F_{\max} = 5600$ nghìn đồng tại $(60; 20)$
C.$F_{\max} = 5400$ nghìn đồng tại $(90; 0)$
D.$F_{\max} = 4600$ nghìn đồng tại $(30; 10)$

Câu 17.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Không bị chặn
C.Một điểm duy nhất
D.Bị chặn (đa giác kín)

Câu 18.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 6x + 4y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x \leq 6;\ 0 \leq y \leq 5;\ x + 2y \leq 10.$

A.$F_{max} = 45\text{ tại } (6; 2)$
B.$F_{max} = 43\text{ tại } (6; 2)$
C.$F_{max} = 44\text{ tại } (6; 2)$
D.$F_{max} = 10\text{ tại } (1; 1)$

Câu 19.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 4x + 5y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x;\ 0 \leq y;\ x + y \leq 8;\ 2x + y \leq 10.$

A.$F_{max} = 39\text{ tại } (0; 8)$
B.$F_{max} = 40\text{ tại } (0; 8)$
C.$F_{max} = 9\text{ tại } (1; 1)$
D.$F_{max} = 41\text{ tại } (0; 8)$

Câu 20.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Toàn mặt phẳng
B.Một điểm duy nhất
C.Bị chặn (đa giác kín)
D.Không bị chặn

Câu 21.Miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn $ax + by < c$ (với $a, b$ không đồng thời bằng 0) là loại miền nào?

A.Bị chặn (đa giác kín)
B.Một điểm duy nhất
C.Toàn mặt phẳng
D.Không bị chặn

Câu 22.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x + y < 8 \\ -3x - y < -3 \end{cases}$?

A.$(-5; 4)$
B.$(2; 1)$
C.$(-2; 3)$
D.$(-2; -4)$

Câu 23.Trong các điểm sau, điểm nào là nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} 2x - y < 5 \\ 3x - y < 11 \end{cases}$?

A.$(4; 2)$
B.$(6; -3)$
C.$(3; 3)$
D.$(2; -3)$

Câu 24.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 5x + 3y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x \leq 5;\ 0 \leq y \leq 4;\ x + y \leq 6.$

A.$F_{max} = 28\text{ tại } (5; 1)$
B.$F_{max} = 29\text{ tại } (5; 1)$
C.$F_{max} = 8\text{ tại } (1; 1)$
D.$F_{max} = 27\text{ tại } (5; 1)$

Câu 25.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 4x + 5y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x;\ 0 \leq y;\ x + y \leq 8;\ 2x + y \leq 10.$

A.$F_{max} = 41\text{ tại } (0; 8)$
B.$F_{max} = 40\text{ tại } (0; 8)$
C.$F_{max} = 9\text{ tại } (1; 1)$
D.$F_{max} = 39\text{ tại } (0; 8)$

Câu 26.Tìm giá trị lớn nhất của hàm $F(x, y) = 5x + 3y$ trên miền nghiệm của hệ bất phương trình $0 \leq x \leq 5;\ 0 \leq y \leq 4;\ x + y \leq 6.$

A.$F_{max} = 29\text{ tại } (5; 1)$
B.$F_{max} = 8\text{ tại } (1; 1)$
C.$F_{max} = 27\text{ tại } (5; 1)$
D.$F_{max} = 28\text{ tại } (5; 1)$

Câu 27.Một xưởng gốm sản xuất bình hoa và đĩa trang trí hiện có $70$ giờ công lao động và $80$ kg đất sét. Mỗi chiếc bình hoa cần $2$ giờ công và $1$ kg đất sét, đem lại lãi $60$ nghìn đồng. Mỗi chiếc đĩa cần $1$ giờ công và $2$ kg đất sét, đem lại lãi $50$ nghìn đồng. Gọi $x, y$ lần lượt là số bình hoa và đĩa cần sản xuất. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc mỗi loại để tổng lãi $F$ đạt giá trị lớn nhất (số sản phẩm là số nguyên không âm, toàn bộ sản phẩm sản xuất ra đều bán hết)?

A.$F_{\max} = 2100$ nghìn đồng tại $(35; 0)$
B.$F_{\max} = 2700$ nghìn đồng tại $(20; 30)$
C.$F_{\max} = 1950$ nghìn đồng tại $(10; 15)$
D.$F_{\max} = 3500$ nghìn đồng tại $(0; 70)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 28.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Miền nghiệm là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (4; 0), (0; 4)$.
b)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Cặp $(5; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Hệ BPT có thể có miền nghiệm là tập rỗng.

Câu 29.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
b)Cặp $(5; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Cặp $(-1; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Diện tích miền nghiệm là $S = \dfrac{1}{2} \cdot 4 \cdot 4 = \dfrac{16}{2}$.

Câu 30.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 5\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong bài toán tối ưu tuyến tính, GTLN/GTNN của hàm mục tiêu thường đạt tại đỉnh đa giác miền nghiệm.
b)Miền nghiệm của hệ là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (5; 0), (0; 5)$.
c)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
d)Giá trị $F$ tại các đỉnh: $(0; 0)$ ⇒ $F = 0$, $(5; 0)$ ⇒ $F = 5$, $(0; 5)$ ⇒ $F = 10$.

Câu 31.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(4; 0)$ là nghiệm của hệ.
b)Miền nghiệm là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (3; 0), (0; 3)$.
c)Miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất 2 ẩn là giao của các nửa mặt phẳng.
d)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 32.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 4\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 3x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
b)Miền nghiệm của hệ là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (4; 0), (0; 4)$.
c)Giá trị lớn nhất của $F$ trên miền nghiệm là $12$, đạt tại điểm $(4; 0)$.
d)Nếu miền nghiệm là đa giác lồi bị chặn, hàm tuyến tính luôn có GTLN và GTNN.

Câu 33.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
b)Miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất 2 ẩn là giao của các nửa mặt phẳng.
c)Cặp $(-1; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Cặp $(4; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 34.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 4\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 3x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
b)Giá trị $F$ tại các đỉnh: $(0; 0)$ ⇒ $F = 0$, $(4; 0)$ ⇒ $F = 12$, $(0; 4)$ ⇒ $F = 8$.
c)Miền nghiệm của hệ là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (4; 0), (0; 4)$.
d)Nếu miền nghiệm là đa giác lồi bị chặn, hàm tuyến tính luôn có GTLN và GTNN.

Câu 35.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(-1; 0)$ là nghiệm của hệ.
b)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất 2 ẩn là giao của các nửa mặt phẳng.
d)Cặp $(6; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 36.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 4\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 3x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Nếu miền nghiệm là đa giác lồi bị chặn, hàm tuyến tính luôn có GTLN và GTNN.
b)Trong bài toán tối ưu tuyến tính, GTLN/GTNN của hàm mục tiêu thường đạt tại đỉnh đa giác miền nghiệm.
c)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
d)Giá trị $F$ tại các đỉnh: $(0; 0)$ ⇒ $F = 0$, $(4; 0)$ ⇒ $F = 12$, $(0; 4)$ ⇒ $F = 8$.

Câu 37.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 6\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 2x + y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
b)Trong bài toán tối ưu tuyến tính, GTLN/GTNN của hàm mục tiêu thường đạt tại đỉnh đa giác miền nghiệm.
c)Nếu miền nghiệm là đa giác lồi bị chặn, hàm tuyến tính luôn có GTLN và GTNN.
d)Giá trị lớn nhất của $F$ trên miền nghiệm là $12$, đạt tại điểm $(6; 0)$.

Câu 38.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ BPT có thể có miền nghiệm là tập rỗng.
b)Miền nghiệm là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (5; 0), (0; 5)$.
c)Diện tích miền nghiệm là $S = \dfrac{1}{2} \cdot 5 \cdot 5 = \dfrac{25}{2}$.
d)Cặp $(6; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 39.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ BPT có thể có miền nghiệm là tập rỗng.
b)Cặp $(5; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Diện tích miền nghiệm là $S = \dfrac{1}{2} \cdot 4 \cdot 4 = \dfrac{16}{2}$.
d)Miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất 2 ẩn là giao của các nửa mặt phẳng.

Câu 40.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 6\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 2x + y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Miền nghiệm của hệ là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (6; 0), (0; 6)$.
b)Nếu miền nghiệm là đa giác lồi bị chặn, hàm tuyến tính luôn có GTLN và GTNN.
c)Giá trị lớn nhất của $F$ trên miền nghiệm là $12$, đạt tại điểm $(6; 0)$.
d)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.

Câu 41.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 5\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
b)Giá trị $F$ tại các đỉnh: $(0; 0)$ ⇒ $F = 0$, $(5; 0)$ ⇒ $F = 5$, $(0; 5)$ ⇒ $F = 10$.
c)Trong bài toán tối ưu tuyến tính, GTLN/GTNN của hàm mục tiêu thường đạt tại đỉnh đa giác miền nghiệm.
d)Giá trị lớn nhất của $F$ trên miền nghiệm là $10$, đạt tại điểm $(0; 5)$.

Câu 42.Cho hệ $\{x \geq 0, y \geq 0, x + y \leq 4\}$ và hàm mục tiêu $F(x; y) = 3x + 2y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ BPT bậc nhất 2 ẩn đều có nghiệm.
b)Trong bài toán tối ưu tuyến tính, GTLN/GTNN của hàm mục tiêu thường đạt tại đỉnh đa giác miền nghiệm.
c)Miền nghiệm của hệ là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (4; 0), (0; 4)$.
d)Giá trị lớn nhất của $F$ trên miền nghiệm là $12$, đạt tại điểm $(4; 0)$.

Câu 43.Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: $x \geq 0$, $y \geq 0$, $x + y \leq 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Miền nghiệm là tam giác có 3 đỉnh $(0; 0), (6; 0), (0; 6)$.
b)Miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất 2 ẩn là giao của các nửa mặt phẳng.
c)Cặp $(7; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Hệ BPT có thể có miền nghiệm là tập rỗng.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 44.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 45.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 46.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $180$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $15$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $250$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $15$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 47.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $300$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $180$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $280$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $25$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 48.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $300$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $180$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $280$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $25$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 49.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $180$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $15$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $250$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $15$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 50.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Câu 51.Một bãi đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe ô tô qua đêm có diện tích là $200$ m² (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Mỗi chiếc xe ô tô loại 7 chỗ ngồi cần diện tích $10$ m² và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích $20$ m². Chi phí gửi xe mỗi đêm đối với xe ô tô 7 chỗ ngồi là $150$ nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là $200$ nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá $20$ xe một đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề