Công thức
§1. Định nghĩa(1)
Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
§2. Tính chất(1)
Ý nghĩa hình học
§3. Phương pháp(1)
Biểu diễn miền nghiệm
- Đúng → tô nửa mặt phẳng chứa $M$.
- Sai → tô nửa mặt phẳng KHÔNG chứa $M$.
§4. Mẹo(1)
Mẹo: dùng $O(0;0)$ làm điểm thử
Bài tập
1. Cho $a > b$, suy ra bất đẳng thức tương ứngTrắc nghiệmapply_inequality_property_g10(3 câu)
Câu 1.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $-a$ và $-b$?
Câu 2.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $a - 4$ và $b - 4$?
Câu 3.Cho $a > b$. Khẳng định nào đúng về $a - 1$ và $b - 1$?
2. Trong các bất đẳng thức, chọn khẳng định đúngTrắc nghiệmcheck_inequality_concrete(3 câu)
Câu 4.Chọn khẳng định ĐÚNG trong các BĐT/đẳng thức sau:
Câu 5.Chọn khẳng định ĐÚNG trong các BĐT/đẳng thức sau:
Câu 6.Chọn khẳng định ĐÚNG trong các BĐT/đẳng thức sau:
3. Biểu diễn miền nghiệm của một BPT bậc nhất 2 ẩn: chọn mô tả ĐÚNG về đường biên (nét liền/đứt) và nửa mặt phẳng (có chứa gốc $O$ hay không)Trắc nghiệmrepresent_region_via_origin_test(3 câu)
Câu 7.Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $3x - 4y \geq 3$ trên mặt phẳng toạ độ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 8.Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $-4x - 2y > 8$ trên mặt phẳng toạ độ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
Câu 9.Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $2x + 3y > -9$ trên mặt phẳng toạ độ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
4. Xác định miền nghiệm của HỆ ba bất phương trình bậc nhất 2 ẩn (một tam giác) và chọn ĐÚNG bộ ba đỉnh của miềnTrắc nghiệmsystem_region_triangle_vertices(3 câu)
Câu 10.Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x \geq 0 \\ y \geq 0 \\ x + 2y \leq 8 \end{cases}$ là một tam giác. Ba đỉnh của tam giác đó là?
Câu 11.Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x \geq 0 \\ y \geq 0 \\ x + 2y \leq 8 \end{cases}$ là một tam giác. Ba đỉnh của tam giác đó là?
Câu 12.Miền nghiệm của hệ bất phương trình $\begin{cases} x \geq 0 \\ y \geq 0 \\ 2x + y \leq 8 \end{cases}$ là một tam giác. Ba đỉnh của tam giác đó là?
5. VDC++ (HSG): Cho 3 số thực dương $a, b, c$ thoả $a+b+c=3$Trắc nghiệmthree_var_inequality_min_classic(3 câu)
Câu 13.Cho ba số thực dương $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 3$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = a^3 + b^3 + c^3$.
Câu 14.Cho ba số thực dương $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 3$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = a^3 + b^3 + c^3$.
Câu 15.Cho ba số thực dương $a, b, c$ thoả mãn $a + b + c = 3$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = \dfrac{a}{b+c} + \dfrac{b}{c+a} + \dfrac{c}{a+b}$.
6. Cho 3 số cụ thể $a, b, c$ với $a > b$ — xét tính chất bất đẳng thứcĐúng / Saiineq_basic_facts(3 câu)
Câu 16.Cho ba số $a = 7, b = 4, c = -1$ (với $a > b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho ba số $a = 10, b = 6, c = -3$ (với $a > b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho ba số $a = 10, b = 6, c = -3$ (với $a > b$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Cho 2 số cụ thể — kiểm tra các bất đẳng thức số học cụ thểĐúng / Saiineq_concrete_facts_g10(3 câu)
Câu 19.Cho hai số $x = 0$ và $y = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai số $x = 5$ và $y = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai số $x = 4$ và $y = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau: