Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 005 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = 5$.
Câu 2.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - x - 20 = 0$?
Câu 3.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 4.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $11$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 5.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 6.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 7.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 8.Cho phương trình $x^2 - 4x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 9.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 10.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 11.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $30\%$, Hoá $20\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).
Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 20.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?