Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 2.Bề lõm của parabol $y = -3x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 3.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 4.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 5.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 6.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 7.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 8.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 9.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 10.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.
Câu 11.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 12.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và đường sinh $l = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 14 & 4 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 40)$?
Câu 20.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 21.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?