NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu14(63,6%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai333·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất24··627,3%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·7··731,8%
Tổng5143022100%
Tỉ lệ22,7%63,6%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$x^2 - 4x - 5 = 0$
C.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
D.$x^2 - 2x + 3 = 0$

Câu 2.Bề lõm của parabol $y = -3x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Sang phải
C.Hướng lên trên
D.Hướng xuống dưới

Câu 3.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.Vô số nghiệm.
C.1
D.0

Câu 4.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$45$
B.$20$
C.$\dfrac{45}{2}$
D.$25$

Câu 5.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$

Câu 6.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.

r = 3h = 4
Hình trụ có bán kính r = 3, chiều cao h = 4
A.$V = 9\pi$
B.$V = 24\pi$
C.$V = 36\pi$
D.$V = 12\pi$

Câu 7.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 7$
B.$l = 60$
C.$l = 17$
D.$l = 13$

Câu 8.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 3
Hình cầu bán kính r = 3
A.$V = 36$
B.$V = 36\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 9.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Có vô số nghiệm
D.Có nghiệm kép

Câu 10.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = \pm1\text{ hoặc }x = \pm3$
B.$x = 1\text{ hoặc }x = 9$
C.$x = -1\text{ hoặc }x = -3$
D.$x = 1\text{ hoặc }x = 3$

Câu 11.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ hình quạt
C.Biểu đồ cột
D.Biểu đồ tần số (histogram)

Câu 12.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".

A.$P = \dfrac{1}{2}$
B.$P = 3$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 6$ và đường sinh $l = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 36 + 64 = 100$.
c)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
d)$V = \pi R^2 h$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 14 & 4 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị đại diện của nhóm $[4; 6)$ là $5$.
b)Số trung bình của mẫu là $\bar{x} = \dfrac{174}{26} \approx 6,69$.
c)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.
d)Giá trị đại diện của nhóm $[6; 8)$ là $7$.

Câu 15.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):

a)Hai nghiệm trái dấu.
b)Theo Viète: $x_1 \cdot x_2 = \dfrac{c}{a} = 20$.
c)Hai nghiệm cùng dương.
d)Theo Viète: $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a} = -9$.

Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

r = 3h = 4
Hình trụ r=3, h=4
a)Thể tích hình trụ bằng $36\pi$.
b)Diện tích toàn phần bằng $42\pi$.
c)Diện tích một đáy bằng $9\pi$.
d)Nếu tăng bán kính gấp 2 thì thể tích cũng tăng gấp 2.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 40)$?

Câu 20.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 21.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ