Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 2.Cho phương trình $x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 3.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".
Câu 4.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 5.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{2}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 7.Cho hàm số $y = 7x^2$. Tính $y$ khi $x = 7$.
Câu 8.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?
Câu 9.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $19$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 10.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 11.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $25\%$, Hoá $20\%$, Sinh $30\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tung 1 xúc xắc cân đối. Tính xác suất "xuất hiện mặt chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Một mặt cầu có diện tích bằng $16\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 19.Cho hàm số $y = 5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -3$.
Câu 20.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 5x^2 + 4 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.