Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 2.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = -1$.
Câu 3.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $7$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 4.Xét phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 5.Giải phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$.
Câu 6.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 7.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 8.Hình cầu có bán kính $R = 3$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 9.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 10.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân Át.
Câu 11.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 12.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 3 & 6 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 1$ và $u \cdot v = -12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 18.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 19.Phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 20.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 21.Cho phương trình $-x^2 + 3x + 9 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 6x^2 + 9 = 0$ bằng bao nhiêu?