NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu15(68,2%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai153·940,9%
Một số yếu tố thống kê và xác suất24··627,3%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu16··731,8%
Tổng4153022100%
Tỉ lệ18,2%68,2%13,6%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài hình (J, Q, K).

A.$P = \dfrac{6}{13}$
B.$P = \dfrac{3}{13}$
C.$P = \dfrac{1}{4}$
D.$P = \dfrac{13}{3}$

Câu 2.Hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 11$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 176\pi$
B.$S_{xq} = 92\pi$
C.$S_{xq} = 44\pi$
D.$S_{xq} = 88\pi$

Câu 3.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.Vô số nghiệm.
B.0
C.2
D.1

Câu 4.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $11$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = \dfrac{11}{9}$
B.$f = \dfrac{20}{11}$
C.$f = 11$
D.$f = \dfrac{11}{20}$

Câu 5.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 3h = 4
Hình nón có bán kính r = 3, chiều cao h = 4
A.$l = 1$
B.$l = 7$
C.$l = 12$
D.$l = 5$

Câu 6.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 6
Hình cầu bán kính r = 6
A.$V = 288$
B.$V = 216\pi$
C.$V = 288\pi$
D.$V = 144\pi$

Câu 7.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{7}{10}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{3}{10}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{7}{10}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{7}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{17}{10}$

Câu 8.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
B.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$x^2 - 2x + 3 = 0$

Câu 9.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; -8)$
B.$(-2; 9)$
C.$(2; 9)$
D.$(2; 8)$

Câu 10.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.

A.$\Delta = 65$
B.$\Delta = 47$
C.$\Delta = -47$
D.$\Delta = -46$

Câu 11.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.

A.$-15$
B.$9$
C.$2$
D.$8$

Câu 12.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ tần số (histogram)
B.Biểu đồ hình quạt
C.Biểu đồ cột
D.Biểu đồ đoạn thẳng

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" là biến cố không thể.
b)Hai biến cố $A$ và $\bar{A}$ có $P(A) + P(\bar{A}) = 1$.
c)Biến cố "tổng số chấm bằng 1" có thể xảy ra.
d)$|\Omega| = 12$ (do mỗi xúc xắc 6 mặt, cộng).

Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và đường sinh $l = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích đáy hình nón là $\pi R$.
b)$l^2 = R^2 + h^2 = 25 + 144 = 169$.
c)Hình nón có 1 đỉnh, 1 đáy hình tròn.
d)Diện tích đáy hình nón là $\pi R^2 = 25\pi$.

Câu 15.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.
b)Trục đối xứng của parabol là trục $Oy$.
c)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
d)Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$ (khi $a > 0$).

Câu 16.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
b)Hai đáy hình trụ luôn bằng nhau.
c)Khi tăng $h$ gấp 3 thì $V$ hình trụ cũng tăng gấp 3.
d)Hình trụ đã cho có $V = 32\pi$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hình cầu bán kính $6$ cm. Tính thể tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 18.Một phần chiếm $10\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 20.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 6x^2 + 9 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 22.Phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ