Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $4$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 3.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 4.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 5.Giải phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$.
Câu 6.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 8.Xét phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 9.Hình cầu có thể tích $V = 36 \pi$. Tính bán kính $R$.
Câu 10.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài cơ ($\heartsuit$).
Câu 11.Phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 12.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $11$ em, lớp 9B có $12$ em, lớp 9C có $9$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá có hình (J, Q, K)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 20.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.