Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 006 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 2.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$?
Câu 3.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 4.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 5.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt có chấm chia hết cho 3".
Câu 6.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 7.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 8.Giải phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$.
Câu 9.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 10.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 11.Một mẫu dữ liệu có $40$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $7$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - 7x - 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -5$ và $u \cdot v = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $9$ cm, đường sinh $15$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $3x^2 - 12x - 15 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 22.Cho phương trình $-3x^2 + x + 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)