Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Hình trụ có bán kính đáy $r = 7$ và chiều cao $h = 4$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 2.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?
Câu 3.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 4.Xét phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 5.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm chẵn".
Câu 6.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và chiều cao $h = 4$. Tính đường sinh $l$.
Câu 7.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 8.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 9.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 25 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 11.Cho phương trình $x^2 - 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 12.Một mẫu dữ liệu có $200$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $25$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và chiều cao $h = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Quan sát hình trụ trong hình với bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 18.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 19.Giá trị đại diện của nhóm $[15; 20)$? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $2x^2 - 5x - 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.