Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 001 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 2.Giải phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$.
Câu 3.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 4.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 5.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?
Câu 6.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $4$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 7.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 8.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 9.Hình cầu có bán kính $R = 9$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.
Câu 10.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?
Câu 11.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$?
Câu 12.Phương trình $x^4 + 3x^2 + 3 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 5$ và chiều cao $h = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -5$ và $u \cdot v = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 7 & 3 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Một mặt cầu có diện tích bằng $144\pi$ cm². Tính bán kính $R$ (cm).
Câu 19.Cho hàm số $y = -3x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 3$.
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 11x^2 + 30 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $2x^2 - 5x - 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.