Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 001 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $2x^2 + 7x - 7 = 0$.
Câu 2.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân hình (J, Q, K).
Câu 3.Hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 3$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 4.Giải phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$.
Câu 5.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt 6 chấm".
Câu 6.Bề lõm của parabol $y = -3x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 7.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $4$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 8.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 9.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 10.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 11.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.
Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $25\%$, Hoá $30\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 4$ và $R' = 2R = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về chiều cao (cm) của học sinh một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 3 & 6 & 5 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hàm số $y = 5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -3$.
Câu 18.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Phương trình $x^2 - 5x + 1 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.